Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 65

てまで

thậm chí; đi xa đến mức

Cách dùng

  • Vて + まで / N + までして

Lưu ý: Thường đi cùng câu hỏi tu từ hoặc phủ định thể hiện thái độ không đồng tình: そこまでして〜ない (không đáng phải làm đến mức đó), 〜てまで手に入れたいとは思わない (không ham hố tới mức phải đánh đổi).

Giải thích

Diễn tả việc thực hiện một hành vi cực đoan, thái quá hoặc vượt qua các chuẩn mực thông thường nhằm đạt được mục đích nào đó ("đến mức phải... / cất công... tới nỗi..."). Thường dùng trong các câu thể hiện sự ngạc nhiên, chê trách hoặc từ chối vì cho rằng cái giá phải trả là quá đắt, không đáng để đánh đổi.

Ví dụ

  1. 体調たいちょうを崩くずしてまで残業ざんぎょうを続つづけるのは、長期的ちょうきてきなキャリアにとって決けっして賢明けんめいではない。

    Bắt kiệt sức khỏe ngã bệnh đến thế để tiếp tục làm thêm giờ thì đối với sự nghiệp lâu dài tuyệt đối không phải việc làm khôn ngoan.

  2. 嘘うそをついてまで他人たにんの手柄てがらを横取よこどりしようとする行為こういは、組織そしきの倫理りんりに反はんしている。

    Hành vi nói dối đến mức trơ tráo để cướp đoạt công lao của người khác là đi ngược lại đạo đức của tổ chức.

  3. 多額たがくの借金しゃっきんをしてまで高級こうきゅうブランド品ひんを買かい集あつめる心理しんりは、私わたしには理解りかいできない。

    Tâm lý vay nợ khoản tiền lớn chỉ để mua sắm gom đồ hiệu sang chảnh là điều tôi không tài nào hiểu nổi.

  4. 家庭かていでの穏おだやかな時間じかんを犠牲ぎせいにしてまで、出世しゅっせや名誉めいよを追おい求もとめる必要ひつようはない。

    Không cần thiết phải hy sinh cả những khoảng thời gian êm ấm bên gia đình chỉ để chạy theo danh vọng hay sự thăng tiến.

  5. 徹夜てつやをしてまで無理むりに仕上しあげた提案書ていあんしょは、やはり細部さいぶの詰つめが甘あまく不採用ふさいようとなった。

    Bản đề xuất gượng ép làm cho xong đến độ phải thức trắng đêm rốt cuộc vẫn bị sơ sài ở chi tiết và đã bị bác bỏ.

Luyện mẫu てまで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

てまで nghĩa là gì?

thậm chí; đi xa đến mức Diễn tả việc thực hiện một hành vi cực đoan, thái quá hoặc vượt qua các chuẩn mực thông thường nhằm đạt được mục đích nào đó ("đến mức phải... / cất công... tới nỗi..."). Thường dùng trong các câu thể hiện sự ngạc nhiên, chê trách hoặc từ chối vì cho rằng cái giá phải trả là quá đắt, không đáng để đánh đổi.

Cách dùng てまで như thế nào?

Vて + まで / N + までして.

てまで thuộc cấp độ JLPT nào?

てまで là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 65/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).