Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 62

ては~ては

tình huống/hành động lặp đi lặp lại

Cách dùng

  • V1ては + V2, V1ては + V2

Lưu ý: Diễn tả cặp hành động tương phản hoặc lặp đi lặp lại có chu kỳ: 書いては消し (viết rồi lại xóa), 降っては止み (mưa rồi lại tạnh), 寄せては返す (sóng vỗ vào bờ rồi lại rút ra). Thường dùng thể liên từ Masu-stem ở cuối mỗi vế.

Giải thích

Diễn tả hai hành động trái ngược hoặc có tính luân phiên lặp đi lặp lại nhiều lần theo một vòng tuần hoàn liên tục ("cứ... rồi lại... / hết... lại..."). Thường dùng để miêu tả quá trình trăn trở, thử nghiệm không ngừng hoặc các hiện tượng tự nhiên diễn ra nhịp nhàng.

Ví dụ

  1. 企画書きかくしょの構成こうせいに悩なやみ、夜よる遅おそくまで文章ぶんしょうを書かいては消けし、書かいては消けしていた。

    Trăn trở về bố cục của bản kế hoạch, anh ấy cứ viết rồi lại xóa, viết rồi lại xóa đoạn văn tới tận đêm khuya.

  2. 梅雨つゆの時期じきは雨あめが降ふっては止やみ、降ふっては止やみして、洗濯物せんたくものがなかなか乾かわかない。

    Vào mùa mưa dầm dề, trời cứ mưa rồi lại tạnh, mưa rồi lại tạnh khiến cho quần áo giặt mãi chẳng chịu khô.

  3. 海岸かいがんに立たつと、白波しらなみが寄よせては返かえし、寄よせては返かえす静しずかな音おとだけが響ひびいていた。

    Khi đứng trước bờ biển, chỉ có âm thanh êm dịu của từng đợt sóng bạc cứ dạt vào bờ rồi lại rút ra vang vọng.

  4. 辞書じしょを引ひいては単語帳たんごちょうに書かき写うつし、引ひいては書かき写うつす地道じみちな作業さぎょうを毎日まいにち重かさねた。

    Cô ấy kiên trì mỗi ngày lặp đi lặp lại công việc mẫn cán: cứ tra từ điển rồi lại chép vào sổ từ vựng.

  5. 試作品しさくひんを作つくっては欠点けってんを検証けんしょうし、作つくっては改良かいりょうする工程こうていを何度なんども繰くり返かえした。

    Đội ngũ phát triển đã lặp đi lặp lại nhiều lần quy trình: cứ làm bản mẫu thử nghiệm rồi lại kiểm tra khuyết điểm, làm rồi lại cải tiến.

Luyện mẫu ては~ては với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ては~ては nghĩa là gì?

tình huống/hành động lặp đi lặp lại Diễn tả hai hành động trái ngược hoặc có tính luân phiên lặp đi lặp lại nhiều lần theo một vòng tuần hoàn liên tục ("cứ... rồi lại... / hết... lại..."). Thường dùng để miêu tả quá trình trăn trở, thử nghiệm không ngừng hoặc các hiện tượng tự nhiên diễn ra nhịp nhàng.

Cách dùng ては~ては như thế nào?

V1ては + V2, V1ては + V2.

ては~ては thuộc cấp độ JLPT nào?

ては~ては là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 62/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).