てはならない
không được; cấm; không nên
Cách dùng
- Vて + はならない
Lưu ý: Dùng trong văn bản quy định, pháp luật, châm ngôn đạo đức xã hội hoặc lời căn dặn trang trọng: 漏洩してはならない (không được để rò rỉ), 忘れてはならない (không bao giờ được quên). Không dùng cho mệnh lệnh đời thường giữa bạn bè hay người thân.
Giải thích
Dùng để biểu thị sự cấm đoán mang tính nguyên tắc, pháp lý, đạo đức nghề nghiệp hoặc quy chuẩn xã hội bắt buộc mọi người phải tuân thủ ("tuyệt đối không được... / không được phép..."). Khác với '〜てはいけない' dùng trong giao tiếp đời thường, mẫu này mang sắc thái trang trọng, uy nghiêm, thường xuất hiện trong nội quy, luật lệ, tuyên ngôn hoặc bài xã luận.
Ví dụ
職務上知り得た顧客の個人情報は、第三者に決して漏洩してはならない。
Thông tin cá nhân của khách hàng nắm được trong quá trình tác nghiệp tuyệt đối không được phép tiết lộ cho bên thứ ba.
過去の戦争がもたらした悲惨な教訓を、私たちは決して忘れてはならない。
Bài học đau thương mà cuộc chiến tranh trong quá khứ đem lại, chúng ta tuyệt đối không bao giờ được phép lãng quên.
医療従事者たる者は、いかなる理由があろうとも患者の命を軽視してはならない。
Người làm nghề y tế thì dù có bất kỳ lý do nào đi chăng nữa cũng không được phép xem nhẹ sinh mạng của bệnh nhân.
企業活動において短期的な利益を追求するあまり、法令を無視してはならない。
Trong hoạt động kinh tế doanh nghiệp, chớ vì quá mải mê chạy theo lợi nhuận ngắn hạn mà coi thường luật định.
科学技術の研究開発は、人類の安全と平和を脅かすものであってはならない。
Hoạt động nghiên cứu phát triển khoa học công nghệ không được phép trở thành mối đe dọa đến an toàn và hòa bình của nhân loại.
Luyện mẫu てはならない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
てはならない nghĩa là gì?
không được; cấm; không nên Dùng để biểu thị sự cấm đoán mang tính nguyên tắc, pháp lý, đạo đức nghề nghiệp hoặc quy chuẩn xã hội bắt buộc mọi người phải tuân thủ ("tuyệt đối không được... / không được phép..."). Khác với '〜てはいけない' dùng trong giao tiếp đời thường, mẫu này mang sắc thái trang trọng, uy nghiêm, thường xuất hiện trong nội quy, luật lệ, tuyên ngôn hoặc bài xã luận.
Cách dùng てはならない như thế nào?
Vて + はならない.
てはならない thuộc cấp độ JLPT nào?
てはならない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 61/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).