Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 67

て当然だ

tự nhiên; đương nhiên; tất yếu

Cách dùng

  • Vて / Aくて / Na・Nで + 当然だ / 当たり前だ

Lưu ý: Thường dùng để khẳng định một kết quả là hiển nhiên, tất yếu dựa trên nguyên nhân trước đó. Cần phân biệt với 'ても当然だ' (dù... cũng là đương nhiên, mang thêm sắc thái nhượng bộ).

Giải thích

Diễn tả một kết quả, phản ứng hoặc tình trạng diễn ra là hoàn toàn tất nhiên, hợp lẽ thường tình dựa trên nguyên nhân hay hành vi đã xảy ra ở vế trước ("là điều đương nhiên / đáng đời... / có... cũng phải thôi"). Người nói khẳng định tính tất yếu khách quan mà không có gì đáng phải kinh ngạc hay phàn nàn.

Ví dụ

  1. あれほど綿密めんみつな市場しじょう調査ちょうさと周到しゅうとうな準備じゅんびを重かさねたのだから、事業じぎょうが成功せいこうして当然とうぜんだ。

    Đã tiến hành nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng và chuẩn bị chu đáo đến nhường ấy thì việc dự án kinh doanh thành công là điều đương nhiên.

  2. 無断むだんで重要じゅうような会議かいぎを欠席けっせきしたのだから、厳きびしい叱責しっせきを受うけて当然とうぜんの報むくいだろう。

    Tự ý vắng mặt ở cuộc họp trọng thể không xin phép thì việc bị khiển trách nghiêm khắc cũng là quả báo đáng đời.

  3. 最高級さいこうきゅうの素材そざいを惜おしみなく使つかっているのだから、料理りょうりの値段ねだんが高たかくて当然とうぜんだ。

    Đã dùng những nguyên liệu cao cấp thượng hạng không tiếc tay như thế thì giá món ăn đắt đỏ là chuyện hiển nhiên.

  4. 日常的にちじょうてきに危険きけんな作業さぎょうを伴ともなう職場しょくばであれば、安全あんぜん教育きょういくが最優先さいゆうせんされて当然とうぜんである。

    Ở nơi làm việc thường nhật luôn tiềm ẩn các thao tác nguy hiểm, giáo dục an toàn được đặt lên ưu tiên hàng đầu là lẽ đương nhiên.

  5. 長年ながねんの功績こうせきと誠実せいじつな人柄ひとがらを高たかく評価ひょうかされ、鈴木部長すずきぶちょうが役員やくいんに選えらばれて当然とうぜんだ。

    Được đánh giá cao về thành tích nhiều năm và nhân cách trung thực, việc Trưởng phòng Suzuki được chọn làm ban điều hành là điều đương nhiên.

Luyện mẫu て当然だ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

て当然だ nghĩa là gì?

tự nhiên; đương nhiên; tất yếu Diễn tả một kết quả, phản ứng hoặc tình trạng diễn ra là hoàn toàn tất nhiên, hợp lẽ thường tình dựa trên nguyên nhân hay hành vi đã xảy ra ở vế trước ("là điều đương nhiên / đáng đời... / có... cũng phải thôi"). Người nói khẳng định tính tất yếu khách quan mà không có gì đáng phải kinh ngạc hay phàn nàn.

Cách dùng て当然だ như thế nào?

Vて / Aくて / Na・Nで + 当然だ / 当たり前だ.

て当然だ thuộc cấp độ JLPT nào?

て当然だ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 67/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).