て当然だ
tự nhiên; đương nhiên; tất yếu
Cách dùng
- Vて / Aくて / Na・Nで + 当然だ / 当たり前だ
Lưu ý: Thường dùng để khẳng định một kết quả là hiển nhiên, tất yếu dựa trên nguyên nhân trước đó. Cần phân biệt với 'ても当然だ' (dù... cũng là đương nhiên, mang thêm sắc thái nhượng bộ).
Giải thích
Diễn tả một kết quả, phản ứng hoặc tình trạng diễn ra là hoàn toàn tất nhiên, hợp lẽ thường tình dựa trên nguyên nhân hay hành vi đã xảy ra ở vế trước ("là điều đương nhiên / đáng đời... / có... cũng phải thôi"). Người nói khẳng định tính tất yếu khách quan mà không có gì đáng phải kinh ngạc hay phàn nàn.
Ví dụ
あれほど綿密な市場調査と周到な準備を重ねたのだから、事業が成功して当然だ。
Đã tiến hành nghiên cứu thị trường kỹ lưỡng và chuẩn bị chu đáo đến nhường ấy thì việc dự án kinh doanh thành công là điều đương nhiên.
無断で重要な会議を欠席したのだから、厳しい叱責を受けて当然の報いだろう。
Tự ý vắng mặt ở cuộc họp trọng thể không xin phép thì việc bị khiển trách nghiêm khắc cũng là quả báo đáng đời.
最高級の素材を惜しみなく使っているのだから、料理の値段が高くて当然だ。
Đã dùng những nguyên liệu cao cấp thượng hạng không tiếc tay như thế thì giá món ăn đắt đỏ là chuyện hiển nhiên.
日常的に危険な作業を伴う職場であれば、安全教育が最優先されて当然である。
Ở nơi làm việc thường nhật luôn tiềm ẩn các thao tác nguy hiểm, giáo dục an toàn được đặt lên ưu tiên hàng đầu là lẽ đương nhiên.
長年の功績と誠実な人柄を高く評価され、鈴木部長が役員に選ばれて当然だ。
Được đánh giá cao về thành tích nhiều năm và nhân cách trung thực, việc Trưởng phòng Suzuki được chọn làm ban điều hành là điều đương nhiên.
Luyện mẫu て当然だ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
て当然だ nghĩa là gì?
tự nhiên; đương nhiên; tất yếu Diễn tả một kết quả, phản ứng hoặc tình trạng diễn ra là hoàn toàn tất nhiên, hợp lẽ thường tình dựa trên nguyên nhân hay hành vi đã xảy ra ở vế trước ("là điều đương nhiên / đáng đời... / có... cũng phải thôi"). Người nói khẳng định tính tất yếu khách quan mà không có gì đáng phải kinh ngạc hay phàn nàn.
Cách dùng て当然だ như thế nào?
Vて / Aくて / Na・Nで + 当然だ / 当たり前だ.
て当然だ thuộc cấp độ JLPT nào?
て当然だ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 67/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).