そうすると
having done đó/rằng; nếu đó/rằng is done; nếu nó is done trong đó/rằng way
Cách dùng
- Sentence 1。そうすると、Sentence 2。
Lưu ý: Nối hai câu biểu thị mối quan hệ nhân quả tự nhiên, logic thao tác hoặc phát hiện sau hành động. Không dùng vế sau mang ý chí, mệnh lệnh chủ quan.
Giải thích
Liên từ nối "nếu làm như vậy thì, làm như thế rồi thì...", dùng ở đầu câu để diễn tả kết quả tất yếu, logic suy luận hoặc điều mới phát hiện sau khi thực hiện hành vi ở câu trước. Thường xuất hiện trong lời giải thích quy trình công việc, suy luận số liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn chỉ đường. Không dùng để diễn tả ý chí hay mệnh lệnh áp đặt chủ quan của người nói trong vế sau.
Ví dụ
右上のメニューボタンをクリックしてください。そうすると詳細な設定画面が開きます。
Xin vui lòng nhấp vào nút menu ở góc trên bên phải. Làm như vậy thì màn hình cài đặt chi tiết sẽ mở ra.
毎月一万円ずつ節約して積立に回します。そうすると十年で大きな資産になります。
Mỗi tháng tiết kiệm 10.000 yên và chuyển vào quỹ tích lũy. Làm như thế thì sau 10 năm sẽ thành một khối tài sản lớn.
このネジを時計回りに二回転締めてください。そうすると水漏れが完全に止まります。
Hãy siết ốc vít này hai vòng theo chiều kim đồng hồ. Làm như vậy thì việc rò rỉ nước sẽ ngừng hoàn toàn.
現場の作業工程を徹底的に見直した。そうすると予期せぬ無駄が次々と明らかになった。
Chúng tôi đã rà soát triệt để các công đoạn làm việc tại hiện trường. Sau khi làm vậy, những lãng phí ngoài dự kiến lần lượt lộ rõ.
新製品の販売価格を二割引き下げてみた。そうすると若年層の新規顧客が一気に増えた。
Chúng tôi đã thử giảm giá bán sản phẩm mới xuống 20%. Làm như thế thì khách hàng mới thuộc giới trẻ đã tăng vọt.
Luyện mẫu そうすると với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
そうすると nghĩa là gì?
having done đó/rằng; nếu đó/rằng is done; nếu nó is done trong đó/rằng way Liên từ nối "nếu làm như vậy thì, làm như thế rồi thì...", dùng ở đầu câu để diễn tả kết quả tất yếu, logic suy luận hoặc điều mới phát hiện sau khi thực hiện hành vi ở câu trước. Thường xuất hiện trong lời giải thích quy trình công việc, suy luận số liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn chỉ đường. Không dùng để diễn tả ý chí hay mệnh lệnh áp đặt chủ quan của người nói trong vế sau.
Cách dùng そうすると như thế nào?
Sentence 1。そうすると、Sentence 2。.
そうすると thuộc cấp độ JLPT nào?
そうすると là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 36/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).