Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 35

せめて

ít nhất; chí ít; dù chỉ

Cách dùng

  • せめて + [Điều kiện/Số lượng] + は / だけでも + [Nguyện vọng/Cầu chúc]

Lưu ý: Luôn đi kèm với các biểu thức biểu thị mong muốn, hy vọng hoặc điều kiện tối thiểu như 〜たい, 〜てほしい, 〜だけでも.

Giải thích

Phó từ mang nghĩa "chí ít, tối thiểu, dù chỉ...". Dùng để bày tỏ mong muốn, hy vọng hoặc yêu cầu khi chấp nhận từ bỏ mục tiêu lý tưởng và chỉ trông đợi vào mức độ tối thiểu có thể chấp nhận được. Vế sau bắt buộc phải đi cùng các cấu trúc chỉ nguyện vọng (〜たい, 〜てほしい), cầu chúc (〜であれ) hoặc giới hạn tối thiểu (〜だけでも). Không dùng khi mọi thứ đã đầy đủ hoặc dư dả.

Ví dụ

  1. 忙いそがしくて旅行りょこうに行いけないとしても、せめて週末しゅうまつくらいは家いえでゆっくり休息きゅうそくを取とりたい。

    Dẫu bận rộn không thể đi du lịch, tôi chỉ mong chí ít cuối tuần có thể thảnh thơi nghỉ ngơi ở nhà.

  2. 直接ちょくせつ会あって謝罪しゃざいできないのなら、せめて丁寧ていねいなお詫わびの手紙てがみを一筆いっぴつ書かくべきだ。

    Nếu không thể trực tiếp gặp mặt để xin lỗi, chí ít bạn cũng nên viết một bức thư tạ lỗi thật lịch sự.

  3. 予算よさんが大幅おおはばに削けずられたとしても、せめて安全点検あんぜんてんけんの費用ひようだけは確保かくほしなければならない。

    Ngay cả khi ngân sách bị cắt giảm mạnh, chí ít chúng ta cũng phải bảo đảm được chi phí kiểm tra an toàn.

  4. 遠とおく離はなれて暮くらしていても、せめて月つきに一度いちどは家族かぞくへ電話でんわをかけて元気げんきな声こえを届とどけたい。

    Dù sống xa cách, tôi vẫn mong chí ít mỗi tháng một lần gọi điện về cho gia đình để họ nghe thấy giọng nói khỏe mạnh của mình.

  5. 試験しけんの全問正解ぜんもんせいかいは難むずかしくても、せめて合格ごうかくラインの基準点きじゅんてんだけは死守ししゅしたい。

    Dù trả lời đúng toàn bộ đề thi là rất khó, chí ít tôi cũng muốn bảo toàn điểm số chuẩn để vượt qua kỳ thi.

Luyện mẫu せめて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

せめて nghĩa là gì?

ít nhất; chí ít; dù chỉ Phó từ mang nghĩa "chí ít, tối thiểu, dù chỉ...". Dùng để bày tỏ mong muốn, hy vọng hoặc yêu cầu khi chấp nhận từ bỏ mục tiêu lý tưởng và chỉ trông đợi vào mức độ tối thiểu có thể chấp nhận được. Vế sau bắt buộc phải đi cùng các cấu trúc chỉ nguyện vọng (〜たい, 〜てほしい), cầu chúc (〜であれ) hoặc giới hạn tối thiểu (〜だけでも). Không dùng khi mọi thứ đã đầy đủ hoặc dư dả.

Cách dùng せめて như thế nào?

せめて + [Điều kiện/Số lượng] + は / だけでも + [Nguyện vọng/Cầu chúc].

せめて thuộc cấp độ JLPT nào?

せめて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 35/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).