Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 40

それなら

if that’s the case; if so ~

Cách dùng

  • それなら + phrase

Lưu ý: Dùng để tiếp nhận thông tin từ người đối thoại và đưa ra phản hồi, phương án xử lý hoặc đề xuất phù hợp.

Giải thích

Liên từ nối "nếu vậy thì, nếu thế thì", dùng ở đầu câu để đưa ra đề xuất, phán đoán, giải pháp hoặc lời khuyên dựa trên tiền đề hoặc thông tin mà đối phương vừa nêu ra ở câu trước. Thường xuất hiện trong các cuộc hội thoại trao đổi phương án xử lý công việc. Khác với "それでは" (mang tính trung lập, thủ tục), "それなら" phản hồi trực tiếp và linh hoạt theo ngữ cảnh của phát ngôn trước.

Ví dụ

  1. 直通列車ちょくつうれっしゃが満席まんせきですか。それなら一時間後いちじかんごの指定席していせきを予約よやくして時間じかんを潰つぶしましょう。

    Tàu chạy thẳng hết sạch chỗ rồi ư? Nếu thế thì chúng ta hãy đặt ghế chỉ định chuyến sau một tiếng nữa rồi đi giết thời gian.

  2. 予算よさんの追加ついかが認みとめられないのですね。それなら既存きぞんの設備せつびを修繕しゅうぜんして再利用さいりようしましょう。

    Việc bổ sung ngân sách không được phê duyệt đúng không? Nếu vậy thì chúng ta hãy sửa chữa và tái sử dụng các thiết bị hiện có.

  3. 雨脚あまあしが急きゅうに強つよくなってきましたね。それなら無理むりに出でかけず店内てんないで雨宿あまやどりしましょう。

    Cơn mưa đột nhiên nặng hạt rồi nhỉ. Nếu thế thì đừng cố đi ra ngoài nữa mà hãy trú mưa bên trong quán nhé.

  4. パソコンの調子ちょうしが悪わるいのですか。それなら一度いちど再起動さいきどうしてから再度さいど試ためしてみてください。

    Máy tính của bạn đang gặp trục trặc à? Nếu vậy thì hãy thử khởi động lại một lần rồi thử lại xem sao.

  5. 鈴木すずき主任しゅにんが不在ふざいですか。それなら折おり返かえしお電話でんわをいただけるよう伝言でんごんをお願ねがいします。

    Chủ nhiệm Suzuki đi vắng sao? Nếu thế thì nhờ bạn nhắn giúp để anh ấy gọi lại cho tôi nhé.

Luyện mẫu それなら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

それなら nghĩa là gì?

if that’s the case; if so ~ Liên từ nối "nếu vậy thì, nếu thế thì", dùng ở đầu câu để đưa ra đề xuất, phán đoán, giải pháp hoặc lời khuyên dựa trên tiền đề hoặc thông tin mà đối phương vừa nêu ra ở câu trước. Thường xuất hiện trong các cuộc hội thoại trao đổi phương án xử lý công việc. Khác với "それでは" (mang tính trung lập, thủ tục), "それなら" phản hồi trực tiếp và linh hoạt theo ngữ cảnh của phát ngôn trước.

Cách dùng それなら như thế nào?

それなら + phrase.

それなら thuộc cấp độ JLPT nào?

それなら là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 40/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).