Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 38

その上

besides; ngoài ra; furthermore ~

Cách dùng

  • Sentence 1。その上、Sentence 2。

Lưu ý: Nối câu bổ sung thông tin cùng chiều. Tuyệt đối không dùng kèm phó từ lặp nghĩa như おまけに, さらに trong cùng một vế liên kết.

Giải thích

Liên từ nối "ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó", dùng để bổ sung thêm một sự việc hay phẩm chất cùng hướng tích cực hoặc tiêu cực để củng cố cho nhận định ở câu trước. Nhấn mạnh việc "điều tốt lại càng tốt hơn" hoặc "đã tệ lại còn tệ hơn". Lưu ý: Tuyệt đối tránh kết hợp trùng lặp với các phó từ đồng nghĩa như "おまけに" hay "さらに" trong cùng một vế câu.

Ví dụ

  1. このマンションは駅えきから徒歩とほ三分さんぷんで立地りっちが良よく、その上うえ家賃やちんも相場そうばより安やすい。

    Căn chung cư này cách nhà ga ba phút đi bộ, vị trí rất thuận lợi, hơn nữa tiền thuê nhà lại rẻ hơn mặt bằng chung.

  2. 昨日きのうは激はげしい台風たいふうで大雨おおあめが降ふり、その上うえ停電ていでんまで発生はっせいして一晩中ひとばんじゅう不安ふあんだった。

    Hôm qua cơn bão dữ dội trút mưa xối xả, thêm vào đó lại còn xảy ra mất điện khiến tôi lo lắng suốt cả đêm.

  3. 新あたらしい翻訳ほんやくアプリは処理速度しょりそくどが極きわめて速はやく、その上うえ翻訳ほんやくの精度せいども申もうし分ぶんない。

    Ứng dụng dịch thuật mới có tốc độ xử lý cực nhanh, ngoài ra độ chuẩn xác của bản dịch cũng không có điểm gì chê trách.

  4. 小林こばやし主任しゅにんは仕事しごとの手際てぎわが非常ひじょうに良よく、その上うえ後輩こうはいの面倒見めんどうみも素晴すばらしいと評判ひょうばんだ。

    Chủ nhiệm Kobayashi làm việc cực kỳ tháo vát, thêm vào đó còn được tiếng là chăm sóc đàn em vô cùng chu đáo.

  5. この新型しんがたプリンターは本体ほんたいが小型こがたで場所ばしょを取とらず、その上うえインクの維持費いじひも抑おさえられる。

    Chiếc máy in mẫu mới này thân máy nhỏ gọn không chiếm diện tích, hơn nữa chi phí mực in duy trì cũng được tiết kiệm.

Luyện mẫu その上 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

その上 nghĩa là gì?

besides; ngoài ra; furthermore ~ Liên từ nối "ngoài ra, hơn nữa, thêm vào đó", dùng để bổ sung thêm một sự việc hay phẩm chất cùng hướng tích cực hoặc tiêu cực để củng cố cho nhận định ở câu trước. Nhấn mạnh việc "điều tốt lại càng tốt hơn" hoặc "đã tệ lại còn tệ hơn". Lưu ý: Tuyệt đối tránh kết hợp trùng lặp với các phó từ đồng nghĩa như "おまけに" hay "さらに" trong cùng một vế câu.

Cách dùng その上 như thế nào?

Sentence 1。その上、Sentence 2。.

その上 thuộc cấp độ JLPT nào?

その上 là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 38/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).