Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 185

恐れがある

có nguy cơ; đáng lo; e rằng sẽ

Cách dùng

  • Verb (辞書形) / Noun + の + 恐れがある

Lưu ý: Vế sau luôn là nguy cơ tiêu cực, cảnh báo tai họa hoặc hậu quả xấu.

Giải thích

Biểu thị mối lo ngại hoặc cảnh báo về nguy cơ xảy ra một sự việc xấu, thảm họa hay hậu quả nghiêm trọng ("có nguy cơ... / e rằng sẽ..."). Thường dùng trong bản tin thời sự, cảnh báo thiên tai, y tế.

Ví dụ

  1. 土砂崩どしゃくずれの恐おそれがあるため、市当局しとうきょくは山沿やまぞいの住民じゅうみんに避難ひなん勧告かんこくを発令はつれいした。

    Do có nguy cơ xảy ra sạt lở đất đá, chính quyền thành phố đã phát lệnh khuyến cáo sơ tán đối với các hộ dân ven núi.

  2. 放置ほうちされた空あき家やは老朽化ろうきゅうかが進すすみ、強風きょうふうで屋根瓦やねがわらが落下らっかする恐おそれがある。

    Những căn nhà hoang bị bỏ mặc lâu ngày ngày càng xuống cấp, có nguy cơ mái ngói bị gió lớn thổi bay rơi xuống đường.

  3. インフルエンザの集団しゅうだん感染かんせんにより、来週らいしゅうの定期ていき試験しけんが延期えんきされる恐おそれがある。

    Do tình trạng lây nhiễm cúm mùa hàng loạt, kỳ thi định kỳ tuần tới có nguy cơ sẽ phải tạm hoãn lại.

  4. 適切てきせつな治療ちりょうを受うけずに放置ほうちすると、慢性的まんせいてきな後遺症こういしょうが残のこる恐おそれがある。

    Nếu cứ bỏ mặc mà không tiếp nhận điều trị thích hợp, bệnh nhân có nguy cơ phải gánh chịu di chứng mãn tính lâu dài.

  5. 激はげしい豪雨ごううがこのまま続つづけば、市内しないを流ながれる主要しゅよう河川かせんが氾濫はんらんする恐おそれがある。

    Nếu mưa xối xả cứ tiếp diễn như hiện tại, con sông huyết mạch chảy qua thành phố e rằng sẽ có nguy cơ tràn bờ.

Luyện mẫu 恐れがある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

恐れがある nghĩa là gì?

có nguy cơ; đáng lo; e rằng sẽ Biểu thị mối lo ngại hoặc cảnh báo về nguy cơ xảy ra một sự việc xấu, thảm họa hay hậu quả nghiêm trọng ("có nguy cơ... / e rằng sẽ..."). Thường dùng trong bản tin thời sự, cảnh báo thiên tai, y tế.

Cách dùng 恐れがある như thế nào?

Verb (辞書形) / Noun + の + 恐れがある.

恐れがある thuộc cấp độ JLPT nào?

恐れがある là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 185/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).