Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 186

抜きにして / 抜きで

bỏ qua; không tính; không kể đến

Cách dùng

  • Noun + を抜きにして / 抜きで(は)

Lưu ý: Thể hiện cả 2 ý: bỏ qua chuyện xã giao hình thức và khẳng định nhân tố không thể thiếu.

Giải thích

① Gạt bỏ các yếu tố rườm rà, xã giao sang một bên để đi thẳng vào trọng tâm ("bỏ qua...", "không tính..."). ② Đi với thể phủ định để ca ngợi một nhân tố là tối quan trọng: "nếu không có... thì không thể nào có được...".

Ví dụ

  1. 形式的けいしきてきな前置まえおきは抜ぬきにして、今回こんかいの不祥事ふしょうじに関かんする事実じじつ関係かんけいから伺うかがいたい。

    Bỏ qua những lời rào đón mang tính hình thức, chúng tôi muốn nghe trực tiếp về các tình tiết thực tế liên quan đến vụ bê bối lần này.

  2. お世辞せじ抜ぬきで、今回こんかいのプレゼンテーションは社内しゃない歴代れきだいでも最高峰さいこうほうの完成度かんせいどだ。

    Không hề nịnh nọt chút nào, bài thuyết trình lần này đạt độ hoàn thiện cao nhất trong lịch sử toàn thể công ty từ trước đến nay.

  3. 現場げんばで献身的けんしんてきに支ささえてくれたボランティアの存在そんざいを抜ぬきにして、成功せいこうは語かたれない。

    Nếu không có sự hiện diện của những tình nguyện viên đã tận tâm tương trợ tại hiện trường, thì không thể nào có được thành công hôm nay.

  4. 冗談じょうだん抜ぬきで、このまま少子しょうし高齢化こうれいかが進すすめば地方ちほうの公共こうきょう交通こうつうは維持いじできなくなる。

    Không nói đùa đâu, nếu tình trạng già hóa và suy giảm dân số cứ tiếp diễn thế này, mạng lưới giao thông công cộng địa phương sẽ không thể duy trì được nữa.

  5. 創業者そうぎょうしゃの並外なみはずれた先見せんけんの明めいを抜ぬきにしては、わが社しゃの飛躍的ひやくてきな成長せいちょうは語かたれない。

    Nếu không kể đến tầm nhìn xa trông rộng phi thường của người sáng lập, thì không thể giải thích được sự tăng trưởng nhảy vọt của công ty chúng ta.

Luyện mẫu 抜きにして / 抜きで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

抜きにして / 抜きで nghĩa là gì?

bỏ qua; không tính; không kể đến ① Gạt bỏ các yếu tố rườm rà, xã giao sang một bên để đi thẳng vào trọng tâm ("bỏ qua...", "không tính..."). ② Đi với thể phủ định để ca ngợi một nhân tố là tối quan trọng: "nếu không có... thì không thể nào có được...".

Cách dùng 抜きにして / 抜きで như thế nào?

Noun + を抜きにして / 抜きで(は).

抜きにして / 抜きで thuộc cấp độ JLPT nào?

抜きにして / 抜きで là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 186/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).