Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 184

恐らく

có lẽ; có thể; e rằng

Cách dùng

  • 恐らく + 句 / 文 + だろう / に違いない

Lưu ý: Mang tính suy đoán trí tuệ, thường dùng trong báo cáo công vụ, phân tích kinh tế xã hội.

Giải thích

Phó từ phỏng đoán trang trọng: "có lẽ", "nhiều khả năng", "chắc hẳn". Biểu thị xác suất xảy ra rất cao (khoảng 80-90%) dựa trên phân tích tình hình hoặc tiền lệ.

Ví dụ

  1. 現在げんざいの景気けいき低迷ていめいが長期化ちょうきかすれば、恐おそらく今年度こんねんどの売上うりあげ目標もくひょう達成たっせいは困難こんなんだろう。

    Nếu tình trạng suy thoái kinh tế hiện nay tiếp tục kéo dài, có lẽ việc hoàn thành chỉ tiêu doanh thu năm nay sẽ gặp nhiều khó khăn.

  2. 経験けいけん豊富ほうふな気象きしょう予報士よほうしの見立みたてでは、恐おそらく明日あすの未明みめいには台風たいふうが上陸じょうりくする。

    Theo nhận định của các chuyên gia khí tượng giàu kinh nghiệm, nhiều khả năng cơn bão sẽ đổ bộ vào rạng sáng ngày mai.

  3. 双方そうほうの主張しゅちょうに隔へだたりが大おおきいため、恐おそらく交渉こうしょうの妥結だけつには長ながい時間じかんを要ようする。

    Vì khoảng cách trong lập trường đôi bên quá lớn, có lẽ việc đạt được thỏa hiệp đàm phán sẽ mất nhiều thời gian.

  4. 突然とつぜんのシステム障害しょうがいの原因げんいんは、恐おそらく通信網つうしんもうの過負荷かふかによるものと思おもわれる。

    Nguyên nhân của sự cố hệ thống đột ngột nhiều khả năng xuất phát từ việc quá tải đường truyền mạng viễn thông.

  5. 厳きびしい一次いちじ選考せんこうを通過つうかした候補者こうほしゃたちなら、恐おそらく本選ほんせんでも優秀ゆうしゅうな成果せいかを残のこす。

    Những ứng viên đã vượt qua vòng sơ loại ngặt nghèo chắc hẳn cũng sẽ ghi được những thành tích xuất sắc ở vòng chung kết.

Luyện mẫu 恐らく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

恐らく nghĩa là gì?

có lẽ; có thể; e rằng Phó từ phỏng đoán trang trọng: "có lẽ", "nhiều khả năng", "chắc hẳn". Biểu thị xác suất xảy ra rất cao (khoảng 80-90%) dựa trên phân tích tình hình hoặc tiền lệ.

Cách dùng 恐らく như thế nào?

恐らく + 句 / 文 + だろう / に違いない.

恐らく thuộc cấp độ JLPT nào?

恐らく là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 184/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).