恐らく
có lẽ; có thể; e rằng
Cách dùng
- 恐らく + 句 / 文 + だろう / に違いない
Lưu ý: Mang tính suy đoán trí tuệ, thường dùng trong báo cáo công vụ, phân tích kinh tế xã hội.
Giải thích
Phó từ phỏng đoán trang trọng: "có lẽ", "nhiều khả năng", "chắc hẳn". Biểu thị xác suất xảy ra rất cao (khoảng 80-90%) dựa trên phân tích tình hình hoặc tiền lệ.
Ví dụ
現在の景気低迷が長期化すれば、恐らく今年度の売上目標達成は困難だろう。
Nếu tình trạng suy thoái kinh tế hiện nay tiếp tục kéo dài, có lẽ việc hoàn thành chỉ tiêu doanh thu năm nay sẽ gặp nhiều khó khăn.
経験豊富な気象予報士の見立てでは、恐らく明日の未明には台風が上陸する。
Theo nhận định của các chuyên gia khí tượng giàu kinh nghiệm, nhiều khả năng cơn bão sẽ đổ bộ vào rạng sáng ngày mai.
双方の主張に隔たりが大きいため、恐らく交渉の妥結には長い時間を要する。
Vì khoảng cách trong lập trường đôi bên quá lớn, có lẽ việc đạt được thỏa hiệp đàm phán sẽ mất nhiều thời gian.
突然のシステム障害の原因は、恐らく通信網の過負荷によるものと思われる。
Nguyên nhân của sự cố hệ thống đột ngột nhiều khả năng xuất phát từ việc quá tải đường truyền mạng viễn thông.
厳しい一次選考を通過した候補者たちなら、恐らく本選でも優秀な成果を残す。
Những ứng viên đã vượt qua vòng sơ loại ngặt nghèo chắc hẳn cũng sẽ ghi được những thành tích xuất sắc ở vòng chung kết.
Luyện mẫu 恐らく với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
恐らく nghĩa là gì?
có lẽ; có thể; e rằng Phó từ phỏng đoán trang trọng: "có lẽ", "nhiều khả năng", "chắc hẳn". Biểu thị xác suất xảy ra rất cao (khoảng 80-90%) dựa trên phân tích tình hình hoặc tiền lệ.
Cách dùng 恐らく như thế nào?
恐らく + 句 / 文 + だろう / に違いない.
恐らく thuộc cấp độ JLPT nào?
恐らく là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 184/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).