Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 124

ぬ

không (phủ định cổ điển; = ない)

Cách dùng

  • V (thân ない) + ぬ (Ngoại lệ: する → せぬ)

Lưu ý: Động từ bất quy tắc: する → せぬ. Xuất hiện trong các cụm cố định: 思わぬ (không ngờ tới), 知らぬ (không hay biết), 許されぬ (không được phép), 予期せぬ (ngoài dự liệu).

Giải thích

Là hình thức phủ định cổ điển tương đương với '〜ない' trong tiếng Nhật hiện đại. Ngày nay được lưu giữ trong các thành ngữ, quán ngữ cố định, châm ngôn hoặc văn phong trang trọng, văn học ("không... / chẳng..."). Giúp câu văn toát lên vẻ trang nghiêm và hàm súc.

Ví dụ

  1. 山やまあいの静しずかな村むらで、思おもいも寄よらぬ激はげしい豪雨ごううに見舞みまわれ道路どうろが寸断すんだんされた。

    Tại ngôi làng yên bình nép mình giữa khe núi, trận mưa như trút nước chẳng ai ngờ tới đã chia cắt các tuyến đường.

  2. 顧客こきゃくの信頼しんらいを裏切うらぎるような不正ふせい行為こういは、いかなる理由りゆうがあろうとも許ゆるされぬ暴挙ぼうきょだ。

    Hành vi gian lận phản bội niềm tin của khách hàng là hành động sai trái không thể dung thứ dẫu viện bất kỳ lý do gì.

  3. 古ふるくから伝つたわる伝統でんとう芸能げいのうの美うつくしさは、言葉ことばでは言いい尽つくせぬ深ふかい感動かんどうを与あたえる。

    Vẻ đẹp của nghệ thuật trình diễn truyền thống lưu truyền từ xa xưa đem lại niềm xúc động khôn nguôi không lời nào tả xiết.

  4. 予期よきせぬシステム障害しょうがいの発生はっせいにより、全ぜん支店してんの業務ぎょうむが一時的いちじてきに麻痺まひしてしまった。

    Do xảy ra sự cố hệ thống ngoài dự liệu, nghiệp vụ ở toàn bộ các chi nhánh đã tạm thời bị tê liệt.

  5. 知しらぬ間まに溜ため込こんでいた日頃ひごろの疲労ひろうが、休日きゅうじつに一気いっきに噴ふき出だして寝ね込こんでしまった。

    Những mệt mỏi thường ngày tích tụ từ lúc nào không hay biết bỗng đồng loạt bộc phát vào ngày nghỉ, khiến tôi nằm liệt giường.

Luyện mẫu ぬ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ぬ nghĩa là gì?

không (phủ định cổ điển; = ない) Là hình thức phủ định cổ điển tương đương với '〜ない' trong tiếng Nhật hiện đại. Ngày nay được lưu giữ trong các thành ngữ, quán ngữ cố định, châm ngôn hoặc văn phong trang trọng, văn học ("không... / chẳng..."). Giúp câu văn toát lên vẻ trang nghiêm và hàm súc.

Cách dùng ぬ như thế nào?

V (thân ない) + ぬ (Ngoại lệ: する → せぬ).

ぬ thuộc cấp độ JLPT nào?

ぬ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 124/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).