Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 125

ねばならない

phải; bắt buộc phải (trang trọng)

Cách dùng

  • V (thân ない) + ねばならない (Ngoại lệ: する → せねばならない)

Lưu ý: Động từ bất quy tắc: する → せねばならない. Dùng trong tuyên ngôn, quyết tâm cao: 克服せねばならない (phải khắc phục bằng được), 成し遂げねばならない (nhất định phải hoàn thành). Không dùng trong khẩu ngữ thân mật.

Giải thích

Là dạng cổ điển và trang trọng của '〜なければならない', dùng để biểu thị nghĩa vụ, bổn phận hoặc quyết tâm sắt đá mà người nói hay tổ chức bắt buộc phải hoàn thành ("phải... / bắt buộc phải làm..."). Thường xuất hiện trong các bài diễn văn lịch sử, tuyên ngôn, mục tiêu chiến lược hoặc bài xã luận báo chí.

Ví dụ

  1. 激動げきどうする国際こくさい社会しゃかいを生いき抜ぬくために、私わたしたちは古ふるい慣習かんしゅうを打破だはせねばならない。

    Để sinh tồn giữa một xã hội quốc tế đầy biến động, chúng ta bắt buộc phải phá vỡ những tập tục lạc hậu cũ kỹ.

  2. どのような困難こんなんに直面ちょくめんしようとも、掲かかげた開発かいはつ目標もくひょうは必かならず成なし遂とげねばならない。

    Dẫu có đối mặt với muôn vàn gian nan đến đâu, mục tiêu phát triển đã đề ra nhất định phải được hoàn thành trọn vẹn.

  3. 企業きぎょうは利益りえきの追求ついきゅうだけでなく、環境かんきょう保全ほぜんへの社会的しゃかいてき責任せきにんを果はたさねばならない。

    Doanh nghiệp không chỉ mải mê chạy theo lợi nhuận mà còn phải hoàn thành trách nhiệm xã hội đối với bảo tồn môi trường.

  4. 先人せんじんたちが築きずき上あげてきた平和へいわの尊とうとさを、次つぎの世代せだいへ語かたり継つがねばならない。

    Sự quý giá của nền hòa bình mà các bậc tiền nhân dày công xây đắp, chúng ta bắt buộc phải trao truyền lại cho thế hệ mai sau.

  5. 山積さんせきする財政ざいせい課題かだいを解決かいけつするため、行政ぎょうせいの無駄むだを徹底てっていして排除はいじょせねばならない。

    Để tháo gỡ các vấn đề tài chính đang chất chồng như núi, chúng ta phải triệt để loại bỏ sự lãng phí trong bộ máy hành chính.

Luyện mẫu ねばならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ねばならない nghĩa là gì?

phải; bắt buộc phải (trang trọng) Là dạng cổ điển và trang trọng của '〜なければならない', dùng để biểu thị nghĩa vụ, bổn phận hoặc quyết tâm sắt đá mà người nói hay tổ chức bắt buộc phải hoàn thành ("phải... / bắt buộc phải làm..."). Thường xuất hiện trong các bài diễn văn lịch sử, tuyên ngôn, mục tiêu chiến lược hoặc bài xã luận báo chí.

Cách dùng ねばならない như thế nào?

V (thân ない) + ねばならない (Ngoại lệ: する → せねばならない).

ねばならない thuộc cấp độ JLPT nào?

ねばならない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 125/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).