Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 123

に際して

nhân dịp; vào lúc; khi mà

Cách dùng

  • Vる / N + に際して (は) / に際し

Lưu ý: Trang trọng hơn とき, thường gặp trong hợp đồng và văn bản hành chính: 契約締結に際して (khi ký kết hợp đồng), ご利用に際して (khi sử dụng dịch vụ). Biến thể に際し mang tính văn viết cao.

Giải thích

Dùng trong các văn bản giao dịch, lễ nghi trang trọng hoặc quy định chính thức để chỉ thời điểm bắt đầu một việc hệ trọng, một thủ tục pháp lý hoặc một sự kiện ("nhân dịp... / khi tiến hành... / trước khi bắt đầu..."). Thường đi kèm với những lưu ý, lời căn dặn hoặc thủ tục bắt buộc.

Ví dụ

  1. 新しんサービスの運用うんよう開始かいしに際さいして、全ぜん従業員じゅうぎょういんを対象たいしょうとしたセキュリティ研修けんしゅうを実施じっしした。

    Trước khi đưa dịch vụ mới vào vận hành, chúng tôi đã tổ chức khóa đào tạo an ninh thông tin cho toàn thể nhân viên.

  2. 海外かいがい留学りゅうがくの出発しゅっぱつに際さいして、指導しどう教官きょうかんから温あたたかい激励げきれいと助言じょげんをいただいた。

    Trước khi lên đường đi du học nước ngoài, tôi đã nhận được những lời khích lệ và chỉ bảo ấm áp từ giáo sư hướng dẫn.

  3. 本ほん契約けいやくを締結ていけつするに際さいし、双方そうほうの権利けんりと義務ぎむについて改あらためて条項じょうこうを確認かくにんした。

    Khi tiến hành ký kết hợp đồng này, hai bên đã rà soát lại một lần nữa các điều khoản về quyền lợi và nghĩa vụ đôi bên.

  4. 施設しせつのご利用りように際さいしては、利用りよう規約きやくを熟読じゅくどくの上うえで署名しょめいをお願ねがいいたします。

    Khi sử dụng cơ sở vật chất, kính mong quý khách đọc kỹ các điều khoản sử dụng rồi ký tên xác nhận.

  5. 新工場しんこうじょうの稼働かどう開始かいしに際さいし、近隣きんりんの住民じゅうみんの皆様みなさまを招まねいて内覧会ないらんかいを催もよおした。

    Nhân dịp nhà máy mới chính thức đi vào hoạt động, chúng tôi đã mời toàn thể bà con lân cận tới tham dự buổi tham quan nội bộ.

Luyện mẫu に際して với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に際して nghĩa là gì?

nhân dịp; vào lúc; khi mà Dùng trong các văn bản giao dịch, lễ nghi trang trọng hoặc quy định chính thức để chỉ thời điểm bắt đầu một việc hệ trọng, một thủ tục pháp lý hoặc một sự kiện ("nhân dịp... / khi tiến hành... / trước khi bắt đầu..."). Thường đi kèm với những lưu ý, lời căn dặn hoặc thủ tục bắt buộc.

Cách dùng に際して như thế nào?

Vる / N + に際して (は) / に際し.

に際して thuộc cấp độ JLPT nào?

に際して là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 123/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).