Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 128

のももっともだ

cũng phải thôi; tự nhiên thôi; đương nhiên

Cách dùng

  • Verb (casual) + のも + (は)もっともだ
  • Noun + も + (は)もっともだ

Lưu ý: Đồng cảm với sự bức xúc hoặc ngạc nhiên: 怒るのももっともだ (họ tức giận cũng phải thôi), 驚くのももっともだ (kinh ngạc là điều đương nhiên). Vế trước luôn nêu hoàn cảnh bất công hoặc tai bay vạ gió.

Giải thích

Dùng để biểu thị sự đồng tình, thấu hiểu sâu sắc rằng một phản ứng tâm lý, cảm xúc giận dữ, phàn nàn hay hành vi của đối phương là hoàn toàn tự nhiên, hợp tình hợp lý dựa trên nguyên nhân khách quan ở vế trước ("việc... cũng là điều đương nhiên / trách sao được khi...").

Ví dụ

  1. 直前ちょくぜんになって約束やくそくを一方的いっぽうてきに破棄はきされたのだから、佐藤さとうさんが激怒げきどするのももっともだ。

    Vì bị đơn phương hủy hẹn vào phút chót, nên việc anh Sato nổi giận lôi đình cũng là điều dễ hiểu.

  2. 多額たがくの投資とうしをした新規しんき事業じぎょうが半年はんとしで頓挫とんざしたのだから、株主かぶぬしが失望しつぼうするのももっともだ。

    Dự án mới rót vốn khủng bị đổ bể chỉ sau nửa năm, các cổ đông cảm thấy thất vọng tràn trề cũng là lẽ đương nhiên.

  3. 長年ながねん住すみ慣なれた家いえが突然とつぜんの立たち退のきを命めいじられたのなら、住民じゅうみんが反発はんぱつするのももっともだ。

    Nếu ngôi nhà gắn bó bao năm bỗng nhiên bị lệnh cưỡng chế di dời đột ngột, người dân kịch liệt phản đối cũng là lẽ thường tình.

  4. 一度いちども事前じぜん連絡れんらくなしに二時間にじかんも待またされたのだから、顧客こきゃくが不満ふまんを訴うったえるのももっともだ。

    Bị bắt chờ suốt hai tiếng đồng hồ mà không một lời thông báo trước, khách hàng khiếu nại bức xúc cũng là điều dễ hiểu.

  5. これほど完璧かんぺきな準備じゅんびと練習れんしゅうを重かさねてきたのだから、選手せんしゅたちが優勝ゆうしょうを確信かくしんするのももっともだ。

    Đã khổ luyện và chuẩn bị chu đáo hoàn hảo đến nhường này, các tuyển thủ tin chắc vào chức vô địch cũng là điều tất yếu.

Luyện mẫu のももっともだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

のももっともだ nghĩa là gì?

cũng phải thôi; tự nhiên thôi; đương nhiên Dùng để biểu thị sự đồng tình, thấu hiểu sâu sắc rằng một phản ứng tâm lý, cảm xúc giận dữ, phàn nàn hay hành vi của đối phương là hoàn toàn tự nhiên, hợp tình hợp lý dựa trên nguyên nhân khách quan ở vế trước ("việc... cũng là điều đương nhiên / trách sao được khi...").

Cách dùng のももっともだ như thế nào?

Verb (casual) + のも + (は)もっともだ; Noun + も + (は)もっともだ.

のももっともだ thuộc cấp độ JLPT nào?

のももっともだ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 128/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).