Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 127

のみ

chỉ; duy nhất; mỗi

Cách dùng

  • N / 数量詞 + のみ

Lưu ý: Trang trọng hơn だけ: 本人確認書類をお持ちの方のみ (chỉ những ai có giấy tờ tùy thân), 一度のみ (chỉ duy nhất một lần). Không dùng trong giao tiếp thân mật.

Giải thích

Là trợ từ hạn định trang trọng trong văn viết, thông báo chính thức hoặc tài liệu pháp lý, tương đương với 'だけ' trong khẩu ngữ ("chỉ... / duy nhất..."). Mang lại sắc thái nghiêm ngặt, rành mạch và thường dùng trong các điều kiện hạn chế, thông số kỹ thuật hoặc giới hạn trách nhiệm.

Ví dụ

  1. 本ほん展覧会てんらんかいの特別とくべつ展示てんじエリアへの入場にゅうじょうは、事前じぜん予約よやくを済すませた会員かいいんのみに制限せいげんされる。

    Việc vào cửa khu vực trưng bày đặc biệt của triển lãm chỉ giới hạn riêng cho các hội viên đã hoàn tất đặt chỗ trước.

  2. 今回こんかいの割引わりびきキャンペーンは、公式こうしきウェブサイトから直接ちょくせつ申もうし込こんだ場合ばあいのみ適用てきようされる。

    Chương trình ưu đãi giảm giá lần này chỉ được áp dụng duy nhất trong trường hợp đăng ký trực tiếp qua trang web chính thức.

  3. 窓口まどぐちでの本人ほんにん確認かくにんは、運転うんてん免許証めんきょしょうまたはパスポートの原本げんぽんのみを受うけ付つけいたします。

    Việc xác minh danh tính tại quầy giao dịch chỉ tiếp nhận duy nhất bản gốc của bằng lái xe hoặc hộ chiếu.

  4. 計画けいかくの成否せいひは現場げんばスタッフの結束けっそくにかかっており、今いまはただ成功せいこうを信しんじて祈いのるのみだ。

    Sự thành bại của kế hoạch phụ thuộc vào sự đoàn kết của nhân viên hiện trường, lúc này chỉ còn biết tin tưởng và cầu nguyện cho thành công mà thôi.

  5. この貴重きちょうな古文書こもんじょの閲覧えつらんは、学術がくじゅつ研究けんきゅうを目的もくてきとする専門せんもんの研究者けんきゅうしゃのみに許可きょかされている。

    Việc tra cứu cổ thư quý giá này chỉ được cấp phép duy nhất cho các nhà nghiên cứu chuyên môn với mục đích học thuật.

Luyện mẫu のみ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

のみ nghĩa là gì?

chỉ; duy nhất; mỗi Là trợ từ hạn định trang trọng trong văn viết, thông báo chính thức hoặc tài liệu pháp lý, tương đương với 'だけ' trong khẩu ngữ ("chỉ... / duy nhất..."). Mang lại sắc thái nghiêm ngặt, rành mạch và thường dùng trong các điều kiện hạn chế, thông số kỹ thuật hoặc giới hạn trách nhiệm.

Cách dùng のみ như thế nào?

N / 数量詞 + のみ.

のみ thuộc cấp độ JLPT nào?

のみ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 127/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).