Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 130

の下で

dưới sự; trong điều kiện

Cách dùng

  • N + の下で / の下 (もと) に

Lưu ý: Dưới sự dìu dắt hoặc quy tắc: 優秀な指導者の下で (dưới sự chỉ dẫn của người thầy ưu tú), 厳重な監視の下で (dưới sự giám sát gắt gao). Chữ 下 có thể đọc là もと trong văn phong trang trọng.

Giải thích

Dùng để diễn tả một hành động, sự học hỏi hoặc biến đổi được thực hiện dưới sự chỉ dẫn, dạy dỗ, quản lý của một người uy tín, hoặc dưới một điều kiện hoàn cảnh, nguyên tắc nghiêm ngặt ("dưới sự... của / dưới bóng... / dưới ngọn cờ..."). Thường dùng trong bối cảnh tôn kính thầy cô, người bảo trợ hoặc môi trường bảo đảm.

Ví dụ

  1. ノーベル賞しょうを受賞じゅしょうした教授きょうじゅの指導しどうの下もとで、最先端さいせんたんのバイオ技術ぎじゅつの研究けんきゅうに没頭ぼっとうしている。

    Dưới sự hướng dẫn tận tình của vị giáo sư từng đoạt giải Nobel, tôi đang miệt mài nghiên cứu công nghệ sinh học tiên tiến nhất.

  2. 厳格げんかくな安全あんぜん基準きじゅんの下もとで製造せいぞうされた製品せいひんだけが、厳きびしい品質ひんしつ検査けんさを通過つうかして出荷しゅっかされる。

    Chỉ những sản phẩm được sản xuất dưới quy chuẩn an toàn nghiêm ngặt mới vượt qua được khâu kiểm tra chất lượng khắt khe để xuất xưởng.

  3. 熟練じゅくれんの職人しょくにんの下もとで十年じゅうねんの修行しゅぎょうを重かさね、ようやく一人前いちにんまえの弟子でしとして独立どくりつを認みとめられた。

    Trải qua mười năm rèn nghề dưới sự chỉ bảo của người thợ cả lành nghề, anh ấy rốt cuộc cũng được công nhận là người thợ cứng cáp và cho phép lập nghiệp riêng.

  4. 温あたたかい家庭かていの愛情あいじょうの下もとで育そだてられた子供こどもは、思おもいやりと豊ゆたかな協調性きょうちょうせいを身みにつける。

    Đứa trẻ được dưỡng dục dưới tình yêu thương ấm áp của gia đình sẽ bồi đắp được lòng trắc ẩn và tinh thần hòa đồng phong phú.

  5. 両国りょうこくの平和へいわ友好ゆうこう条約じょうやくの精神せいしんの下もとに、文化ぶんか交流こうりゅうと経済けいざい協力きょうりょくが一層いっそう深ふかめられている。

    Dưới tinh thần của hiệp ước hòa bình hữu nghị giữa hai nước, các hoạt động giao lưu văn hóa và hợp tác kinh tế đang ngày càng được đào sâu.

Luyện mẫu の下で với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

の下で nghĩa là gì?

dưới sự; trong điều kiện Dùng để diễn tả một hành động, sự học hỏi hoặc biến đổi được thực hiện dưới sự chỉ dẫn, dạy dỗ, quản lý của một người uy tín, hoặc dưới một điều kiện hoàn cảnh, nguyên tắc nghiêm ngặt ("dưới sự... của / dưới bóng... / dưới ngọn cờ..."). Thường dùng trong bối cảnh tôn kính thầy cô, người bảo trợ hoặc môi trường bảo đảm.

Cách dùng の下で như thế nào?

N + の下で / の下 (もと) に.

の下で thuộc cấp độ JLPT nào?

の下で là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 130/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).