にわたって
suốt; xuyên suốt; trong khoảng
Cách dùng
- Noun (thời gian / không gian / quy mô) + にわたって (にわたり / にわたる N)
Lưu ý: Đi kèm các từ chỉ khoảng thời gian (十年にわたって), không gian (全国にわたって), hoặc phạm vi rộng lớn.
Giải thích
Mẫu câu mang nghĩa "suốt, trải suốt, kéo dài trong suốt, trải rộng trên khắp...". Đi kèm danh từ chỉ khoảng thời gian, phạm vi không gian, số lần hoặc quy mô để nhấn mạnh sự kéo dài liên tục hoặc phạm vi ảnh hưởng to lớn, sâu rộng của sự việc. Văn phong trang trọng, khách quan.
Ví dụ
三日間にわたって開催された国際環境会議は、共同宣言を採択して閉幕した。
Hội nghị môi trường quốc tế được tổ chức kéo dài suốt ba ngày đã bế mạc sau khi thông qua tuyên bố chung.
台風の影響により、太平洋沿岸の広範囲にわたって大雨警報が発令された。
Do ảnh hưởng của bão, cảnh báo mưa lớn đã được ban bố trên diện rộng khắp vùng duyên hải Thái Bình Dương.
研究チームは十年にわたる地道な調査の末に、絶滅危惧種の生息地を突き止めた。
Sau cuộc điều tra bền bỉ kéo dài suốt mười năm, nhóm nghiên cứu đã xác định được môi trường sống của loài có nguy cơ tuyệt chủng.
道路の舗装工事のため、駅前通りは五百メートルにわたって全面通行止めとなった。
Do công trình trải nhựa mặt đường, con phố trước ga đã bị phong tỏa hoàn toàn giao thông trải dài suốt 500 mét.
先代の社長は半世紀にわたり、地域医療の発展のために私財を投げ打って尽力した。
Vị giám đốc tiền nhiệm đã cống hiến hết mình, đem cả tài sản riêng đầu tư cho sự phát triển y tế cộng đồng trong suốt nửa thế kỷ.
Luyện mẫu にわたって với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にわたって nghĩa là gì?
suốt; xuyên suốt; trong khoảng Mẫu câu mang nghĩa "suốt, trải suốt, kéo dài trong suốt, trải rộng trên khắp...". Đi kèm danh từ chỉ khoảng thời gian, phạm vi không gian, số lần hoặc quy mô để nhấn mạnh sự kéo dài liên tục hoặc phạm vi ảnh hưởng to lớn, sâu rộng của sự việc. Văn phong trang trọng, khách quan.
Cách dùng にわたって như thế nào?
Noun (thời gian / không gian / quy mô) + にわたって (にわたり / にわたる N).
にわたって thuộc cấp độ JLPT nào?
にわたって là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 106/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).