Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 106

にわたって

suốt; xuyên suốt; trong khoảng

Cách dùng

  • Noun (thời gian / không gian / quy mô) + にわたって (にわたり / にわたる N)

Lưu ý: Đi kèm các từ chỉ khoảng thời gian (十年にわたって), không gian (全国にわたって), hoặc phạm vi rộng lớn.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "suốt, trải suốt, kéo dài trong suốt, trải rộng trên khắp...". Đi kèm danh từ chỉ khoảng thời gian, phạm vi không gian, số lần hoặc quy mô để nhấn mạnh sự kéo dài liên tục hoặc phạm vi ảnh hưởng to lớn, sâu rộng của sự việc. Văn phong trang trọng, khách quan.

Ví dụ

  1. 三日間みっかかんにわたって開催かいさいされた国際環境会議こくさいかんきょうかいぎは、共同宣言きょうどうせんげんを採択さいたくして閉幕へいまくした。

    Hội nghị môi trường quốc tế được tổ chức kéo dài suốt ba ngày đã bế mạc sau khi thông qua tuyên bố chung.

  2. 台風たいふうの影響えいきょうにより、太平洋沿岸たいへいようえんがんの広範囲こうはんいにわたって大雨警報おおあめけいほうが発令はつれいされた。

    Do ảnh hưởng của bão, cảnh báo mưa lớn đã được ban bố trên diện rộng khắp vùng duyên hải Thái Bình Dương.

  3. 研究けんきゅうチームは十年じゅうねんにわたる地道じみちな調査ちょうさの末すえに、絶滅危惧種ぜつめつきぐしゅの生息地せいそくちを突つき止とめた。

    Sau cuộc điều tra bền bỉ kéo dài suốt mười năm, nhóm nghiên cứu đã xác định được môi trường sống của loài có nguy cơ tuyệt chủng.

  4. 道路どうろの舗装工事ほそうこうじのため、駅前通えきまえどおりは五百ごひゃくメートルにわたって全面通行止ぜんめんつうこうどめとなった。

    Do công trình trải nhựa mặt đường, con phố trước ga đã bị phong tỏa hoàn toàn giao thông trải dài suốt 500 mét.

  5. 先代せんだいの社長しゃちょうは半世紀はんせいきにわたり、地域医療ちいきいりょうの発展はってんのために私財しざいを投なげ打うって尽力じんりょくした。

    Vị giám đốc tiền nhiệm đã cống hiến hết mình, đem cả tài sản riêng đầu tư cho sự phát triển y tế cộng đồng trong suốt nửa thế kỷ.

Luyện mẫu にわたって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にわたって nghĩa là gì?

suốt; xuyên suốt; trong khoảng Mẫu câu mang nghĩa "suốt, trải suốt, kéo dài trong suốt, trải rộng trên khắp...". Đi kèm danh từ chỉ khoảng thời gian, phạm vi không gian, số lần hoặc quy mô để nhấn mạnh sự kéo dài liên tục hoặc phạm vi ảnh hưởng to lớn, sâu rộng của sự việc. Văn phong trang trọng, khách quan.

Cách dùng にわたって như thế nào?

Noun (thời gian / không gian / quy mô) + にわたって (にわたり / にわたる N).

にわたって thuộc cấp độ JLPT nào?

にわたって là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 106/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).