に伴って
kèm theo; đi kèm; dẫn đến
Cách dùng
- Noun / Verb (辞書形) + に伴って (に伴い / に伴う N)
Lưu ý: Diễn tả hai sự thay đổi đồng hành hoặc quan hệ nhân quả kéo theo. Văn phong trang trọng.
Giải thích
Mẫu câu văn viết mang nghĩa "cùng với sự biến đổi của..., kéo theo..., đi kèm với...". Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc liên đới nhân quả: khi một sự việc thay đổi thì đồng thời kéo theo sự biến chuyển tương ứng ở một mặt khác. Thường xuất hiện trong các bài bình luận kinh tế, biến động xã hội và kỹ thuật.
Ví dụ
少子高齢化の急速な進行に伴って、社会保障費の財源確保が急務となっている。
Cùng với sự gia tăng nhanh chóng của tình trạng già hóa dân số và giảm sinh, việc bảo đảm ngân sách cho an sinh xã hội đang là nhiệm vụ cấp bách.
都市の開発が進むに伴って、周辺の緑豊かな自然環境が徐々に失われつつある。
Cùng với sự phát triển mở rộng của đô thị, môi trường thiên nhiên xanh tươi trù phú xung quanh đang dần dần biến mất.
経済のグローバル化に伴って、社員に対する実践的な語学研修の需要が高まっている。
Cùng với tiến trình toàn cầu hóa kinh tế, nhu cầu đào tạo ngoại ngữ thực hành cho nhân viên ngày càng gia tăng.
原材料価格の高騰に伴い、来月から主力製品の小売価格を改定せざるを得ない。
Kèm theo sự leo thang của giá nguyên vật liệu, từ tháng sau chúng tôi buộc phải điều chỉnh giá bán lẻ các sản phẩm chủ lực.
新システムの稼働に伴う混乱を未然に防ぐため、入念な模擬訓練を実施した。
Để phòng ngừa trước những xáo trộn đi kèm việc vận hành hệ thống mới, chúng tôi đã tiến hành các buổi diễn tập mô phỏng kỹ lưỡng.
Luyện mẫu に伴って với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に伴って nghĩa là gì?
kèm theo; đi kèm; dẫn đến Mẫu câu văn viết mang nghĩa "cùng với sự biến đổi của..., kéo theo..., đi kèm với...". Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc liên đới nhân quả: khi một sự việc thay đổi thì đồng thời kéo theo sự biến chuyển tương ứng ở một mặt khác. Thường xuất hiện trong các bài bình luận kinh tế, biến động xã hội và kỹ thuật.
Cách dùng に伴って như thế nào?
Noun / Verb (辞書形) + に伴って (に伴い / に伴う N).
に伴って thuộc cấp độ JLPT nào?
に伴って là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 107/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).