Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 107

に伴って

kèm theo; đi kèm; dẫn đến

Cách dùng

  • Noun / Verb (辞書形) + に伴って (に伴い / に伴う N)

Lưu ý: Diễn tả hai sự thay đổi đồng hành hoặc quan hệ nhân quả kéo theo. Văn phong trang trọng.

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang nghĩa "cùng với sự biến đổi của..., kéo theo..., đi kèm với...". Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc liên đới nhân quả: khi một sự việc thay đổi thì đồng thời kéo theo sự biến chuyển tương ứng ở một mặt khác. Thường xuất hiện trong các bài bình luận kinh tế, biến động xã hội và kỹ thuật.

Ví dụ

  1. 少子高齢化しょうしこうれいかの急速きゅうそくな進行しんこうに伴ともなって、社会保障費しゃかいほしょうひの財源確保ざいげんかくほが急務きゅうむとなっている。

    Cùng với sự gia tăng nhanh chóng của tình trạng già hóa dân số và giảm sinh, việc bảo đảm ngân sách cho an sinh xã hội đang là nhiệm vụ cấp bách.

  2. 都市としの開発かいはつが進すすむに伴ともなって、周辺しゅうへんの緑みどり豊ゆたかな自然環境しぜんかんきょうが徐々じょじょに失うしなわれつつある。

    Cùng với sự phát triển mở rộng của đô thị, môi trường thiên nhiên xanh tươi trù phú xung quanh đang dần dần biến mất.

  3. 経済けいざいのグローバル化かに伴ともなって、社員しゃいんに対たいする実践的じっせんてきな語学研修ごがくけんしゅうの需要じゅようが高たかまっている。

    Cùng với tiến trình toàn cầu hóa kinh tế, nhu cầu đào tạo ngoại ngữ thực hành cho nhân viên ngày càng gia tăng.

  4. 原材料価格げんざいりょうかかくの高騰こうとうに伴ともない、来月らいげつから主力製品しゅりょくせいひんの小売価格こうりかかくを改定かいていせざるを得えない。

    Kèm theo sự leo thang của giá nguyên vật liệu, từ tháng sau chúng tôi buộc phải điều chỉnh giá bán lẻ các sản phẩm chủ lực.

  5. 新しんシステムの稼働かどうに伴ともなう混乱こんらんを未然みぜんに防ふせぐため、入念にゅうねんな模擬訓練もぎくんれんを実施じっしした。

    Để phòng ngừa trước những xáo trộn đi kèm việc vận hành hệ thống mới, chúng tôi đã tiến hành các buổi diễn tập mô phỏng kỹ lưỡng.

Luyện mẫu に伴って với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に伴って nghĩa là gì?

kèm theo; đi kèm; dẫn đến Mẫu câu văn viết mang nghĩa "cùng với sự biến đổi của..., kéo theo..., đi kèm với...". Diễn tả mối quan hệ tỷ lệ thuận hoặc liên đới nhân quả: khi một sự việc thay đổi thì đồng thời kéo theo sự biến chuyển tương ứng ở một mặt khác. Thường xuất hiện trong các bài bình luận kinh tế, biến động xã hội và kỹ thuật.

Cách dùng に伴って như thế nào?

Noun / Verb (辞書形) + に伴って (に伴い / に伴う N).

に伴って thuộc cấp độ JLPT nào?

に伴って là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 107/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).