Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 105

にも関わらず

mặc dù; bất chấp; dù cho

Cách dùng

  • V / A / Na / N (である) + にもかかわらず / にも関わらず

Lưu ý: Phân biệt với に関わらず: にも関わらず biểu thị tính nghịch cảnh, trái ngược với dự đoán (悪天候にも関わらず多くの観客が集まった - dẫu thời tiết xấu nhưng đông đảo khán giả vẫn đến).

Giải thích

Diễn tả sự đối lập sâu sắc giữa tiền đề và kết quả thực tế, khi sự việc xảy ra ở vế sau hoàn toàn trái ngược với lẽ đương nhiên, dự đoán hoặc mong đợi thông thường bắt nguồn từ hoàn cảnh ở vế trước ("mặc dù... thế nhưng lại... / bất chấp việc..."). Mang sắc thái bất ngờ, khâm phục hoặc trách móc.

Ví dụ

  1. 激はげしい風雨ふううに見舞みまわれたにも関かかわらず、会場かいじょうには多おおくの熱心ねっしんなファンが駆かけつけた。

    Mặc dù gặp phải mưa to gió lớn dữ dội, rất nhiều người hâm mộ nhiệt thành vẫn kéo đến đông nghẹt tại hội trường.

  2. 警察けいさつによる厳重げんじゅうな警備けいび態勢たいせいが敷しかれていたにも関かかわらず、展示室てんじしつから高価こうかな絵画かいがが盗ぬすまれた。

    Mặc dù cảnh sát đã giăng lưới canh phòng nghiêm ngặt, bức tranh đắt giá vẫn bị đánh cắp khỏi phòng trưng bày.

  3. 事前じぜんに何度なんども注意ちゅういを促うながしたにも関かかわらず、同おなじミスを繰くり返かえすのでは改善かいぜんが見込みこめない。

    Mặc dù đã được nhắc nhở lưu ý nhiều lần từ trước, việc cứ tiếp tục mắc lại đúng lỗi đó thì khó mà trông mong vào sự tiến bộ.

  4. 十分じゅうぶんな睡眠すいみんを取とったにも関かかわらず、日中にっちゅうの会議かいぎでは激はげしい眠気ねむけに襲おそわれてしまった。

    Mặc dù đã ngủ đẫy giấc, tôi vẫn bị một cơn buồn ngủ dữ dội ập đến trong buổi họp ban ngày.

  5. 医師いしから安静あんせいを言いい渡わたされていたにも関かかわらず、山田やまださんは無理むりに出社しゅっしゃして仕事しごとを続つづけた。

    Mặc dù đã bị bác sĩ yêu cầu phải nghỉ ngơi tĩnh dưỡng, anh Yamada vẫn ráng đến công ty và tiếp tục làm việc.

Luyện mẫu にも関わらず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にも関わらず nghĩa là gì?

mặc dù; bất chấp; dù cho Diễn tả sự đối lập sâu sắc giữa tiền đề và kết quả thực tế, khi sự việc xảy ra ở vế sau hoàn toàn trái ngược với lẽ đương nhiên, dự đoán hoặc mong đợi thông thường bắt nguồn từ hoàn cảnh ở vế trước ("mặc dù... thế nhưng lại... / bất chấp việc..."). Mang sắc thái bất ngờ, khâm phục hoặc trách móc.

Cách dùng にも関わらず như thế nào?

V / A / Na / N (である) + にもかかわらず / にも関わらず.

にも関わらず thuộc cấp độ JLPT nào?

にも関わらず là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 105/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).