Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 119

に関わる

liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cách dùng

  • Noun + に関わる (に関わって / に関わる N)

Lưu ý: Chỉ dùng cho những vấn đề hệ trọng sống còn: tính mạng, danh dự, uy tín, sinh tử.

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang nghĩa "ảnh hưởng sinh tử đến, can hệ đến, liên quan trọng đại tới...". Không dùng cho các mối liên hệ bình thường (như に関して) mà chuyên dùng khi sự việc đe dọa hoặc tác động trực tiếp đến những giá trị then chốt sống còn như tính mạng (命), danh dự (名誉), uy tín (信用), sự tồn vong (存亡).

Ví dụ

  1. 医療現場いりょうげんばでの薬剤やくざいの取とり違ちがえは、患者かんじゃの生命せいめいに関かかわる重大じゅうだいな過失かしつである。

    Việc nhầm lẫn dược phẩm tại cơ sở y tế là một sai phạm nghiêm trọng can hệ trực tiếp đến tính mạng của người bệnh.

  2. 個人情報こじんじょうほうの外部流出がいぶりゅうしゅつは、企業きぎょうの社会的信用しゃかいてきしんように関かかわる深刻しんこくな危機管理問題ききかんりもんだいだ。

    Việc rò rỉ thông tin cá nhân ra bên ngoài là một vấn đề quản trị khủng hoảng nghiêm trọng đe dọa đến uy tín xã hội của doanh nghiệp.

  3. 無責任むせきにんな虚偽きょぎの報道ほうどうは、個人こじんの名誉めいよと尊厳そんげんに深ふかく関かかわる人権侵害じんけんしんがいである。

    Đưa tin sai sự thật một cách vô trách nhiệm là hành vi xâm phạm nhân quyền can hệ sâu sắc đến danh dự và phẩm giá của cá nhân.

  4. 今回こんかいの大型開発おおがたかいはつの成否せいひは、地方都市ちほうとしの将来しょうらいの存亡そんぼうに関かかわる重大じゅうだいな分岐点ぶんきてんだ。

    Sự thành bại của dự án phát triển lớn lần này là bước ngoặt trọng đại can hệ đến sự tồn vong tương lai của thành phố địa phương.

  5. 製品せいひんの安全基準あんぜんきじゅんを勝手かってに引ひき下さげる行為こういは、工場こうじょうの存続そんぞくに関かかわる大問題だいもんだいとなる。

    Hành vi tùy tiện hạ thấp tiêu chuẩn an toàn sản phẩm sẽ biến thành vấn đề lớn đe dọa đến sự tồn tại của nhà máy.

Luyện mẫu に関わる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に関わる nghĩa là gì?

liên quan đến; ảnh hưởng đến Mẫu câu văn viết mang nghĩa "ảnh hưởng sinh tử đến, can hệ đến, liên quan trọng đại tới...". Không dùng cho các mối liên hệ bình thường (như に関して) mà chuyên dùng khi sự việc đe dọa hoặc tác động trực tiếp đến những giá trị then chốt sống còn như tính mạng (命), danh dự (名誉), uy tín (信用), sự tồn vong (存亡).

Cách dùng に関わる như thế nào?

Noun + に関わる (に関わって / に関わる N).

に関わる thuộc cấp độ JLPT nào?

に関わる là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 119/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).