Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 118

に過ぎない

chỉ là; chẳng qua; không hơn không kém

Cách dùng

  • Verb / Noun / な-Adj (である) + に過ぎない

Lưu ý: Nhấn mạnh sự giới hạn, khiêm tốn hoặc giảm bớt mức độ nghiêm trọng/cao sang của sự việc.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "chẳng qua chỉ là..., không hơn không kém, chỉ dừng lại ở mức...". Dùng để hạ thấp mức độ, thể hiện sự khiêm tốn hoặc nhấn mạnh rằng sự việc chỉ là một phần nhỏ, không có gì to tát hay đáng kinh ngạc như mọi người thêu dệt.

Ví dụ

  1. 今回こんかいの実験じっけんの成功せいこうは、壮大そうだいな新薬開発しんやくかいはつプロジェクトの第一歩だいいっぽに過すぎない。

    Thành công của thí nghiệm lần này chẳng qua chỉ là bước khởi đầu trong dự án phát triển thuốc mới quy mô lớn.

  2. 私わたしが述のべた意見いけんは個人的こじんてきな推測すいそくに過すぎず、正式せいしきな組織そしきの決定けっていではありません。

    Ý kiến tôi vừa nêu chẳng qua chỉ là suy đoán của riêng cá nhân, không phải là quyết định chính thức của tổ chức.

  3. いくら便利べんりな人工知能じんこうちのうの技術ぎじゅつであっても、人間にんげんの思考しこうを補助ほじょする道具どうぐに過すぎない。

    Dù công nghệ AI có tiện lợi đến đâu đi nữa thì nó cũng chỉ là một công cụ hỗ trợ tư duy cho con người mà thôi.

  4. 世間せけんで騒さわがれている噂うわさなど、確かくたる根拠こんきょのない単たんなる憶測おくそくに過すぎない。

    Những tin đồn đang gây xôn xao ngoài xã hội chẳng qua chỉ là ức đoán đơn thuần không có căn cứ xác thực.

  5. 一試合いっしあい勝かったからといって油断ゆだんしてはならない、予選よせんを通過つうかしたに過すぎないのだ。

    Đừng vội lơ là chủ quan chỉ vì thắng một trận đấu, chúng ta mới chỉ vượt qua vòng loại mà thôi.

Luyện mẫu に過ぎない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に過ぎない nghĩa là gì?

chỉ là; chẳng qua; không hơn không kém Mẫu câu mang nghĩa "chẳng qua chỉ là..., không hơn không kém, chỉ dừng lại ở mức...". Dùng để hạ thấp mức độ, thể hiện sự khiêm tốn hoặc nhấn mạnh rằng sự việc chỉ là một phần nhỏ, không có gì to tát hay đáng kinh ngạc như mọi người thêu dệt.

Cách dùng に過ぎない như thế nào?

Verb / Noun / な-Adj (である) + に過ぎない.

に過ぎない thuộc cấp độ JLPT nào?

に過ぎない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 118/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).