に関わらず
bất chấp; bất kể; dù cho
Cách dùng
- N / Vる・Vない + にかかわらず / に関わらず
Lưu ý: Phân biệt với にも関わらず: に関わらず mang tính phi điều kiện (昼夜に関わらず - bất kể ngày đêm, 参加の有無に関わらず - bất kể có tham gia hay không), không mang tính nghịch nhân quả.
Giải thích
Diễn tả rằng một hành động, sự việc hoặc quy định luôn được áp dụng một cách bình đẳng, xuyên suốt mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác biệt hay điều kiện đối lập ở vế trước ("bất kể... / không phân biệt... / dù... hay không"). Thường đi với các cặp đối lập (ngày đêm, tham gia hay không) hoặc các tiêu chí phân loại (tuổi tác, giới tính, quốc tịch).
Ví dụ
この市民マラソン大会は、年齢や性別に関わらず誰でも自由に参加できる。
Giải chạy marathon thị dân này mở cửa cho tất cả mọi người tự do tham gia, bất kể tuổi tác hay giới tính.
天候の良し悪しに関わらず、救助隊は険しい山岳地帯での捜索活動を続行した。
Bất kể thời tiết thuận lợi hay xấu xí, đội cứu hộ vẫn tiếp tục hoạt động tìm kiếm ở vùng đồi núi hiểm trở.
理由の如何に関わらず、無断での遅刻や欠勤は就業規則により厳しく罰せられる。
Bất kể lý do là gì đi chăng nữa, việc đi muộn hay nghỉ làm không xin phép đều bị xử phạt nghiêm khắc theo nội quy.
昼夜に関わらず稼働し続ける物流センターでは、徹底した安全管理が求められる。
Tại các trung tâm logistics hoạt động liên tục bất kể ngày đêm, công tác quản lý an toàn triệt để luôn được yêu cầu gắt gao.
経験の有無に関わらず意欲的な人材を広く採用し、研修を通じて一から育成する。
Bất kể đã có kinh nghiệm hay chưa, chúng tôi rộng cửa tuyển dụng những nhân tài giàu nhiệt huyết và đào tạo từ đầu qua các khóa bồi dưỡng.
Luyện mẫu に関わらず với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に関わらず nghĩa là gì?
bất chấp; bất kể; dù cho Diễn tả rằng một hành động, sự việc hoặc quy định luôn được áp dụng một cách bình đẳng, xuyên suốt mà không chịu ảnh hưởng bởi các yếu tố khác biệt hay điều kiện đối lập ở vế trước ("bất kể... / không phân biệt... / dù... hay không"). Thường đi với các cặp đối lập (ngày đêm, tham gia hay không) hoặc các tiêu chí phân loại (tuổi tác, giới tính, quốc tịch).
Cách dùng に関わらず như thế nào?
N / Vる・Vない + にかかわらず / に関わらず.
に関わらず thuộc cấp độ JLPT nào?
に関わらず là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 96/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).