Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 95

にあたって

nhân dịp; vào lúc; khi

Cách dùng

  • Vる / N + にあたって (は) / にあたり

Lưu ý: Dùng trong nghi thức, diễn văn trang trọng: 新年度を迎えるにあたり (nhân dịp bước sang năm tài khóa mới), 開店にあたって (trước thềm khai trương). Biến thể にあたり mang tính văn viết cao.

Giải thích

Dùng để biểu thị thời điểm bắt đầu triển khai một kế hoạch, sự kiện trọng đại hoặc bước ngoặt mang tính cột mốc ("nhân dịp... / khi tiến hành... / trước thềm..."). Thường đi kèm với các từ chỉ sự chuẩn bị, lời chào, lời cảm ơn hoặc cam kết trách nhiệm trong các nghi thức, bài diễn văn hay văn bản trang trọng.

Ví dụ

  1. 新工場しんこうじょうの建設けんせつを開始かいしするにあたって、周辺しゅうへん住民じゅうみんへの丁寧ていねいな説明会せつめいかいを開催かいさいした。

    Trước thềm khởi công xây dựng nhà máy mới, chúng tôi đã tổ chức buổi giải trình chu đáo với người dân vùng lân cận.

  2. 新年度しんねんどの事業じぎょう計画けいかくを策定さくていするにあたり、各かく部署ぶしょの意見いけんを慎重しんちょうに取とりまとめた。

    Nhân dịp xây dựng kế hoạch kinh doanh năm tài khóa mới, chúng tôi đã cẩn trọng tổng hợp ý kiến từ các phòng ban.

  3. 海外かいがい支社ししゃへの赴任ふにんにあたっては、現地げんちの文化ぶんかや商習慣しょうしゅうかんを深ふかく学まなぶ必要ひつようがある。

    Trước khi lên đường nhận nhiệm sở tại chi nhánh nước ngoài, việc tìm hiểu sâu sắc văn hóa và tập quán kinh doanh bản địa là điều cần thiết.

  4. 新店舗しんてんぽのオープンにあたり、これまでご支援しえんいただいた皆様みなさまに心こころより御礼おんれい申もうし上あげます。

    Nhân dịp khai trương cửa hàng mới, chúng tôi xin chân thành gửi lời tri ân sâu sắc tới quý vị đã đồng hành giúp đỡ.

  5. 新あたらしい研究けんきゅうプロジェクトを始動しどうさせるにあたって、安全あんぜん管理かんり規程きていを全面的ぜんめんてきに改定かいていした。

    Trước khi kích hoạt dự án nghiên cứu mới, chúng tôi đã sửa đổi toàn diện các quy chế quản lý an toàn.

Luyện mẫu にあたって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にあたって nghĩa là gì?

nhân dịp; vào lúc; khi Dùng để biểu thị thời điểm bắt đầu triển khai một kế hoạch, sự kiện trọng đại hoặc bước ngoặt mang tính cột mốc ("nhân dịp... / khi tiến hành... / trước thềm..."). Thường đi kèm với các từ chỉ sự chuẩn bị, lời chào, lời cảm ơn hoặc cam kết trách nhiệm trong các nghi thức, bài diễn văn hay văn bản trang trọng.

Cách dùng にあたって như thế nào?

Vる / N + にあたって (は) / にあたり.

にあたって thuộc cấp độ JLPT nào?

にあたって là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 95/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).