に先立ち
trước; trước khi; trước đó
Cách dùng
- Noun / Verb (辞書形) + に先立ち (に先立って / に先立つ N)
Lưu ý: Chỉ dùng trước các sự kiện lớn, công trình, dự án chính thức. Không dùng cho các việc vụn vặt thường ngày.
Giải thích
Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "trước khi..., chuẩn bị bước vào... thì làm...". Dùng để diễn tả các hành động chuẩn bị, nghi thức tiền đề được tiến hành trước khi một sự kiện trọng đại, dự án quy mô lớn hoặc hoạt động chính thức bắt đầu diễn ra.
Ví dụ
新劇場のグランドオープンに先立ち、地元住民を招待した記念式典が盛大に行われた。
Trước ngày khai trương chính thức của nhà hát mới, một buổi lễ kỷ niệm mời cư dân địa phương đã được tổ chức trọng thể.
新薬の一般販売に先立って、厚生労働省による厳格な有効性と安全性の審査が行われた。
Trước khi mở bán rộng rãi thuốc mới, Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi đã tiến hành thẩm định nghiêm ngặt về tính an toàn và hiệu quả.
来年度の予算編成に先立ち、各部署の責任者を集めた総合ヒアリングが開始された。
Trước khi bắt tay vào lập ngân sách cho năm tài khóa tới, buổi lắng nghe ý kiến tổng hợp triệu tập lãnh đạo các phòng ban đã được bắt đầu.
大型トンネルの掘削工事を開始するに先立ち、地盤の強度調査を徹底的に実施した。
Trước khi khởi công công trình đào hầm quy mô lớn, chúng tôi đã tiến hành khảo sát kỹ lưỡng độ chịu lực của nền móng.
海外市場への本格進出に先立つ市場調査で、現地の消費者ニーズを綿密に把握した。
Qua cuộc khảo sát thị trường tiến hành trước bước ngoặt tiến sâu vào thị trường quốc tế, chúng tôi đã nắm bắt cặn kẽ nhu cầu người tiêu dùng bản địa.
Luyện mẫu に先立ち với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に先立ち nghĩa là gì?
trước; trước khi; trước đó Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "trước khi..., chuẩn bị bước vào... thì làm...". Dùng để diễn tả các hành động chuẩn bị, nghi thức tiền đề được tiến hành trước khi một sự kiện trọng đại, dự án quy mô lớn hoặc hoạt động chính thức bắt đầu diễn ra.
Cách dùng に先立ち như thế nào?
Noun / Verb (辞書形) + に先立ち (に先立って / に先立つ N).
に先立ち thuộc cấp độ JLPT nào?
に先立ち là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 108/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).