Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 108

に先立ち

trước; trước khi; trước đó

Cách dùng

  • Noun / Verb (辞書形) + に先立ち (に先立って / に先立つ N)

Lưu ý: Chỉ dùng trước các sự kiện lớn, công trình, dự án chính thức. Không dùng cho các việc vụn vặt thường ngày.

Giải thích

Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "trước khi..., chuẩn bị bước vào... thì làm...". Dùng để diễn tả các hành động chuẩn bị, nghi thức tiền đề được tiến hành trước khi một sự kiện trọng đại, dự án quy mô lớn hoặc hoạt động chính thức bắt đầu diễn ra.

Ví dụ

  1. 新劇場しんげきじょうのグランドオープンに先立さきだち、地元住民じもとじゅうみんを招待しょうたいした記念式典きねんしきてんが盛大せいだいに行おこなわれた。

    Trước ngày khai trương chính thức của nhà hát mới, một buổi lễ kỷ niệm mời cư dân địa phương đã được tổ chức trọng thể.

  2. 新薬しんやくの一般販売いっぱんはんばいに先立さきだって、厚生労働省こうせいろうどうしょうによる厳格げんかくな有効性ゆうこうせいと安全性あんぜんせいの審査しんさが行おこなわれた。

    Trước khi mở bán rộng rãi thuốc mới, Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi đã tiến hành thẩm định nghiêm ngặt về tính an toàn và hiệu quả.

  3. 来年度らいねんどの予算編成よさんへんせいに先立さきだち、各部署かくぶしょの責任者せきにんしゃを集あつめた総合そうごうヒアリングが開始かいしされた。

    Trước khi bắt tay vào lập ngân sách cho năm tài khóa tới, buổi lắng nghe ý kiến tổng hợp triệu tập lãnh đạo các phòng ban đã được bắt đầu.

  4. 大型おおがたトンネルの掘削工事くっさくこうじを開始かいしするに先立さきだち、地盤じばんの強度調査きょうどちょうさを徹底的てっていてきに実施じっしした。

    Trước khi khởi công công trình đào hầm quy mô lớn, chúng tôi đã tiến hành khảo sát kỹ lưỡng độ chịu lực của nền móng.

  5. 海外市場かいがいしじょうへの本格進出ほんかくしんしゅつに先立さきだつ市場調査しじょうちょうさで、現地げんちの消費者しょうひしゃニーズを綿密めんみつに把握はあくした。

    Qua cuộc khảo sát thị trường tiến hành trước bước ngoặt tiến sâu vào thị trường quốc tế, chúng tôi đã nắm bắt cặn kẽ nhu cầu người tiêu dùng bản địa.

Luyện mẫu に先立ち với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に先立ち nghĩa là gì?

trước; trước khi; trước đó Mẫu câu trang trọng mang nghĩa "trước khi..., chuẩn bị bước vào... thì làm...". Dùng để diễn tả các hành động chuẩn bị, nghi thức tiền đề được tiến hành trước khi một sự kiện trọng đại, dự án quy mô lớn hoặc hoạt động chính thức bắt đầu diễn ra.

Cách dùng に先立ち như thế nào?

Noun / Verb (辞書形) + に先立ち (に先立って / に先立つ N).

に先立ち thuộc cấp độ JLPT nào?

に先立ち là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 108/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).