Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 98

にしても~にしても

dù là...hay...; bất kể

Cách dùng

  • Nにしても + Nにしても / Vるにしても + Vるにしても

Lưu ý: Liệt kê hai cực đối lập: 賛成にしても反対にしても (dù tán thành hay phản đối), 親にしても教師にしても (dù là phụ huynh hay giáo viên). Cả hai vế đều phải đi kèm にしても.

Giải thích

Dùng để nêu ra hai ví dụ cụ thể mang tính đại diện, đối lập hoặc cùng chủng loại để khẳng định rằng dù trong trường hợp nào thì phán đoán, nghĩa vụ hay kết quả ở vế sau vẫn giữ nguyên ("dù là... hay là... thì cũng đều...").

Ví dụ

  1. 新法案しんほうあんに賛成さんせいにしても反対はんたいにしても、国民こくみんへの十分じゅうぶんな情報じょうほう開示かいじが不可欠ふかけつである。

    Dù tán thành hay phản đối dự luật mới, việc công khai thông tin đầy đủ cho toàn dân là điều tối quan trọng.

  2. 進学しんがくするにしても就職しゅうしょくするにしても、自分じぶんの将来しょうらいについて真剣しんけんに向むき合あうべきだ。

    Dù học lên cao hay đi làm kiếm sống, bản thân mỗi người đều phải nghiêm túc đối diện với tương lai của chính mình.

  3. 親おやにしても教師きょうしにしても、子供こどもたちの健すこやかな成長せいちょうを心こころから願ねがっている点てんでは同おなじだ。

    Dù là bậc phụ huynh hay thầy cô giáo, tất cả đều đồng nhất ở tâm nguyện tha thiết mong con trẻ lớn khôn khỏe mạnh.

  4. 国内こくない旅行りょこうにしても海外かいがい旅行りょこうにしても、事前じぜんの綿密めんみつなスケジュール管理かんりが大切たいせつだ。

    Dù là đi du lịch trong nước hay xuất ngoại, việc quản lý lịch trình kỹ lưỡng từ trước luôn đóng vai trò then chốt.

  5. 採用さいようするにしても見送みおくるにしても、応募者おうぼしゃには速すみやかに結果けっかを通知つうちする義務ぎむがある。

    Dù là tuyển dụng hay từ chối, doanh nghiệp đều có nghĩa vụ thông báo kết quả nhanh chóng cho ứng viên.

Luyện mẫu にしても~にしても với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にしても~にしても nghĩa là gì?

dù là...hay...; bất kể Dùng để nêu ra hai ví dụ cụ thể mang tính đại diện, đối lập hoặc cùng chủng loại để khẳng định rằng dù trong trường hợp nào thì phán đoán, nghĩa vụ hay kết quả ở vế sau vẫn giữ nguyên ("dù là... hay là... thì cũng đều...").

Cách dùng にしても~にしても như thế nào?

Nにしても + Nにしても / Vるにしても + Vるにしても.

にしても~にしても thuộc cấp độ JLPT nào?

にしても~にしても là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 98/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).