Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 117

に越したことはない

tốt nhất là; không gì bằng; nên...thì hơn

Cách dùng

  • Verb (辞書形) / Adjective / Noun + に越したことはない

Lưu ý: Đưa ra lời khuyên hoặc phương án tối ưu mang lại sự an tâm nhất theo thường thức.

Giải thích

Pattern meaning "nothing is better than...", "you can't go wrong with...", or "it is always best to...". Acknowledges that while not strictly mandatory, having or doing that thing is undeniably the safest and most desirable course.

Ví dụ

  1. 海外旅行かいがいりょこうに出でかける際さいは、万一まんいちに備そなえて保険ほけんに加入かにゅうしておくのに越こしたことはない。

    Khi đi du lịch nước ngoài, để phòng ngừa vạn nhất thì mua bảo hiểm từ trước vẫn là điều tốt nhất.

  2. 大事だいじなプレゼンの準備じゅんびは、どんなに念入ねんいりであっても早はやめに終おえるに越こしたことはない。

    Việc chuẩn bị cho bài thuyết trình quan trọng, dù có kỹ lưỡng đến đâu thì hoàn thành sớm vẫn là tối ưu nhất.

  3. 家賃やちんの安やすさも大切たいせつだが、毎日まいにちの通勤つうきんを考かんがえれば駅えきから近ちかいに越こしたことはない。

    Tiền thuê nhà rẻ cũng quan trọng thật, nhưng tính đến chuyện đi làm mỗi ngày thì ở gần ga vẫn là tốt nhất.

  4. 激はげしい自然災害しぜんさいがいに備そなえる防災用品ぼうさいようひんは、多おおめに用意よういしておくのに越こしたことはない。

    Vật dụng phòng chống thiên tai để ứng phó với thảm họa dữ dội, chuẩn bị dư dả một chút vẫn là an tâm nhất.

  5. 健康管理けんこうかんりのためには、栄養えいようバランスの良よい食事しょくじと十分じゅうぶんな睡眠すいみんをとるに越こしたことはない。

    Để quản lý sức khỏe, duy trì chế độ ăn uống cân bằng dinh dưỡng và ngủ đủ giấc không gì có thể sánh bằng.

Luyện mẫu に越したことはない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に越したことはない nghĩa là gì?

tốt nhất là; không gì bằng; nên...thì hơn Pattern meaning "nothing is better than...", "you can't go wrong with...", or "it is always best to...". Acknowledges that while not strictly mandatory, having or doing that thing is undeniably the safest and most desirable course.

Cách dùng に越したことはない như thế nào?

Verb (辞書形) / Adjective / Noun + に越したことはない.

に越したことはない thuộc cấp độ JLPT nào?

に越したことはない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 117/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).