Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 116

に相違ない

chắc chắn; không nghi ngờ gì; nhất định

Cách dùng

  • Verb / Adjective / Noun + に相違ない

Lưu ý: Văn phong trang trọng, khẳng định chắc chắn dựa trên chứng cứ hoặc logic chặt chẽ.

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "chắc chắn là..., không còn nghi ngờ gì nữa...". Dùng để khẳng định một niềm tin chắc chắn, có căn cứ logic hoặc chứng cứ rõ ràng, không thể có sự sai lệch nào khác. Là dạng văn phong trang trọng, chuẩn mực hơn của "〜に違いない".

Ví dụ

  1. 現場げんばに残のこされた指紋しもんの鑑定結果かんていけっかから、犯人はんにんは内部ないぶの事情じょうきょうに詳くわしい人物じんぶつに相違そういない。

    Từ kết quả giám định dấu vân tay lưu lại tại hiện trường, chắc chắn thủ phạm là kẻ thông thuộc tình hình nội bộ.

  2. 鈴木すずき主任しゅにんが沈痛ちんつうな面持おももちで戻もどってきたところを見みると、商談しょうだんは破談はだんしたに相違そういない。

    Nhìn chủ nhiệm Suzuki trở về với nét mặt trầm buồn, chắc chắn cuộc đàm phán đã đổ vỡ.

  3. これほどの難関試験なんかんしけんに合格ごうかくしたのだから、本人ほんにんが重かさねた努力どりょくは並大抵なみたいていでないに相違そういない。

    Đỗ được kỳ thi cam go đến mức này, chắc chắn những nỗ lực mà bạn ấy tích lũy là không hề tầm thường chút nào.

  4. 古文書こもんじょに記しるされた緻密ちみつな記録きろくは、当時とうじの高度こうどな文明社会ぶんめいしゃかいを証明しょうめいするものに相違そういない。

    Những ghi chép tỉ mỉ được khắc lại trong văn thư cổ chắc chắn là minh chứng cho một xã hội văn minh phát triển thời bấy giờ.

  5. あの誠実せいじつな職人しょくにんが丹精たんせい込こめて仕上しあげた作品さくひんなら、後世こうせいに残のこる名作めいさくに相違そういない。

    Nếu là tác phẩm do người nghệ nhân tận tụy ấy dồn hết tâm huyết hoàn thiện, chắc chắn đó là một kiệt tác lưu danh muôn đời.

Luyện mẫu に相違ない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に相違ない nghĩa là gì?

chắc chắn; không nghi ngờ gì; nhất định Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "chắc chắn là..., không còn nghi ngờ gì nữa...". Dùng để khẳng định một niềm tin chắc chắn, có căn cứ logic hoặc chứng cứ rõ ràng, không thể có sự sai lệch nào khác. Là dạng văn phong trang trọng, chuẩn mực hơn của "〜に違いない".

Cách dùng に相違ない như thế nào?

Verb / Adjective / Noun + に相違ない.

に相違ない thuộc cấp độ JLPT nào?

に相違ない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 116/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).