に相違ない
chắc chắn; không nghi ngờ gì; nhất định
Cách dùng
- Verb / Adjective / Noun + に相違ない
Lưu ý: Văn phong trang trọng, khẳng định chắc chắn dựa trên chứng cứ hoặc logic chặt chẽ.
Giải thích
Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "chắc chắn là..., không còn nghi ngờ gì nữa...". Dùng để khẳng định một niềm tin chắc chắn, có căn cứ logic hoặc chứng cứ rõ ràng, không thể có sự sai lệch nào khác. Là dạng văn phong trang trọng, chuẩn mực hơn của "〜に違いない".
Ví dụ
現場に残された指紋の鑑定結果から、犯人は内部の事情に詳しい人物に相違ない。
Từ kết quả giám định dấu vân tay lưu lại tại hiện trường, chắc chắn thủ phạm là kẻ thông thuộc tình hình nội bộ.
鈴木主任が沈痛な面持ちで戻ってきたところを見ると、商談は破談したに相違ない。
Nhìn chủ nhiệm Suzuki trở về với nét mặt trầm buồn, chắc chắn cuộc đàm phán đã đổ vỡ.
これほどの難関試験に合格したのだから、本人が重ねた努力は並大抵でないに相違ない。
Đỗ được kỳ thi cam go đến mức này, chắc chắn những nỗ lực mà bạn ấy tích lũy là không hề tầm thường chút nào.
古文書に記された緻密な記録は、当時の高度な文明社会を証明するものに相違ない。
Những ghi chép tỉ mỉ được khắc lại trong văn thư cổ chắc chắn là minh chứng cho một xã hội văn minh phát triển thời bấy giờ.
あの誠実な職人が丹精込めて仕上げた作品なら、後世に残る名作に相違ない。
Nếu là tác phẩm do người nghệ nhân tận tụy ấy dồn hết tâm huyết hoàn thiện, chắc chắn đó là một kiệt tác lưu danh muôn đời.
Luyện mẫu に相違ない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に相違ない nghĩa là gì?
chắc chắn; không nghi ngờ gì; nhất định Mẫu câu văn viết trang trọng mang nghĩa "chắc chắn là..., không còn nghi ngờ gì nữa...". Dùng để khẳng định một niềm tin chắc chắn, có căn cứ logic hoặc chứng cứ rõ ràng, không thể có sự sai lệch nào khác. Là dạng văn phong trang trọng, chuẩn mực hơn của "〜に違いない".
Cách dùng に相違ない như thế nào?
Verb / Adjective / Noun + に相違ない.
に相違ない thuộc cấp độ JLPT nào?
に相違ない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 116/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).