にせよ/ にしろ
dù cho; bất kể; dù là...hay...
Cách dùng
- 普通形 (Na/Nである) + にせよ / にしろ
Lưu ý: Các cụm cố định trang trọng: いずれにせよ (dù sao đi nữa), 理由の如何にせよ (cho dù lý do là gì đi nữa). Có thể dùng dạng đơn lẻ ở một mệnh đề nhượng bộ.
Giải thích
Dùng để biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một giả định hoặc điều kiện cực đoan dù có xảy ra thì nhận thức, quyết tâm hay quy tắc ở vế sau vẫn không hề lung lay ("dẫu cho... / cho dù có là... thì cũng..."). Thường dùng ở vế đơn như 'いずれにせよ' (dù thế nào đi nữa) hoặc 'たとえ〜にせよ' (cho dù là...).
Ví dụ
たとえ冗談にせよ、公の場で他人の容姿をからかうような発言は慎むべきだ。
Dẫu cho là nói đùa đi chăng nữa, chốn công cộng cũng nên kiềm chế những lời giễu cợt ngoại hình người khác.
いずれにせよ、今回のトラブルの原因究明を最優先で進めなければならない。
Dù sao đi chăng nữa, việc điều tra làm sáng tỏ nguyên nhân của sự cố lần này phải được xúc tiến ưu tiên hàng đầu.
いかなる事情があるにせよ、無断で会社の機密データを持ち出すことは許されない。
Dẫu cho có bất kỳ sự tình nào chăng nữa, việc tự ý đem dữ liệu mật của công ty ra ngoài là điều không thể dung thứ.
新事業の立ち上げに成功するにしろ失敗するにしろ、貴重な知見が得られるだろう。
Dù việc khởi động dự án mới thành công hay thất bại, chúng ta ắt cũng sẽ thu về những bài học kinh nghiệm quý báu.
たとえ予算が不足しているにしろ、安全対策の手を抜くことは断じて認められない。
Dẫu cho ngân sách có eo hẹp đi chăng nữa, việc làm qua quýt các biện pháp an toàn tuyệt đối không được chấp nhận.
Luyện mẫu にせよ/ にしろ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
にせよ/ にしろ nghĩa là gì?
dù cho; bất kể; dù là...hay... Dùng để biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một giả định hoặc điều kiện cực đoan dù có xảy ra thì nhận thức, quyết tâm hay quy tắc ở vế sau vẫn không hề lung lay ("dẫu cho... / cho dù có là... thì cũng..."). Thường dùng ở vế đơn như 'いずれにせよ' (dù thế nào đi nữa) hoặc 'たとえ〜にせよ' (cho dù là...).
Cách dùng にせよ/ にしろ như thế nào?
普通形 (Na/Nである) + にせよ / にしろ.
にせよ/ にしろ thuộc cấp độ JLPT nào?
にせよ/ にしろ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 100/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).