Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 100

にせよ/ にしろ

dù cho; bất kể; dù là...hay...

Cách dùng

  • 普通形 (Na/Nである) + にせよ / にしろ

Lưu ý: Các cụm cố định trang trọng: いずれにせよ (dù sao đi nữa), 理由の如何にせよ (cho dù lý do là gì đi nữa). Có thể dùng dạng đơn lẻ ở một mệnh đề nhượng bộ.

Giải thích

Dùng để biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một giả định hoặc điều kiện cực đoan dù có xảy ra thì nhận thức, quyết tâm hay quy tắc ở vế sau vẫn không hề lung lay ("dẫu cho... / cho dù có là... thì cũng..."). Thường dùng ở vế đơn như 'いずれにせよ' (dù thế nào đi nữa) hoặc 'たとえ〜にせよ' (cho dù là...).

Ví dụ

  1. たとえ冗談じょうだんにせよ、公おおやけの場ばで他人たにんの容姿ようしをからかうような発言はつげんは慎つつしむべきだ。

    Dẫu cho là nói đùa đi chăng nữa, chốn công cộng cũng nên kiềm chế những lời giễu cợt ngoại hình người khác.

  2. いずれにせよ、今回こんかいのトラブルの原因げんいん究明きゅうめいを最優先さいゆうせんで進すすめなければならない。

    Dù sao đi chăng nữa, việc điều tra làm sáng tỏ nguyên nhân của sự cố lần này phải được xúc tiến ưu tiên hàng đầu.

  3. いかなる事情じじょうがあるにせよ、無断むだんで会社かいしゃの機密きみつデータを持もち出だすことは許ゆるされない。

    Dẫu cho có bất kỳ sự tình nào chăng nữa, việc tự ý đem dữ liệu mật của công ty ra ngoài là điều không thể dung thứ.

  4. 新事業しんじぎょうの立たち上あげに成功せいこうするにしろ失敗しっぱいするにしろ、貴重きちょうな知見ちけんが得えられるだろう。

    Dù việc khởi động dự án mới thành công hay thất bại, chúng ta ắt cũng sẽ thu về những bài học kinh nghiệm quý báu.

  5. たとえ予算よさんが不足ふそくしているにしろ、安全あんぜん対策たいさくの手てを抜ぬくことは断だんじて認みとめられない。

    Dẫu cho ngân sách có eo hẹp đi chăng nữa, việc làm qua quýt các biện pháp an toàn tuyệt đối không được chấp nhận.

Luyện mẫu にせよ/ にしろ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にせよ/ にしろ nghĩa là gì?

dù cho; bất kể; dù là...hay... Dùng để biểu thị sự nhượng bộ, thừa nhận một giả định hoặc điều kiện cực đoan dù có xảy ra thì nhận thức, quyết tâm hay quy tắc ở vế sau vẫn không hề lung lay ("dẫu cho... / cho dù có là... thì cũng..."). Thường dùng ở vế đơn như 'いずれにせよ' (dù thế nào đi nữa) hoặc 'たとえ〜にせよ' (cho dù là...).

Cách dùng にせよ/ にしろ như thế nào?

普通形 (Na/Nである) + にせよ / にしろ.

にせよ/ にしろ thuộc cấp độ JLPT nào?

にせよ/ にしろ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 100/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).