Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 104

にほかならない

không gì khác ngoài; chính là; đúng là

Cách dùng

  • N / から + にほかならない

Lưu ý: Nhấn mạnh nguyên nhân duy nhất hoặc bản chất: 努力の賜物にほかならない (chính là thành quả của sự nỗ lực), 信頼の証にほかならない (không gì khác ngoài minh chứng cho sự tin tưởng). Mang giọng văn đanh thép, chắc nịch.

Giải thích

Forcefully and definitively asserts that the core reason, essence, or true nature of something is none other than the stated noun ('is nothing other than', 'is precisely because of'). Commonly employed in conclusive remarks, speeches, and critical analyses.

Ví dụ

  1. 新薬しんやくの開発かいはつが成功せいこうしたのは、研究けんきゅうチーム全員ぜんいんの長年ながねんにわたる地道じみちな努力どりょくにほかならない。

    Việc phát triển thành công loại thuốc mới không gì khác ngoài kết tinh của những nỗ lực bền bỉ suốt nhiều năm của toàn thể đội ngũ nghiên cứu.

  2. 厳きびしい市場しじょう環境かんきょうの中なかで業績ぎょうせきを伸のばせたのは、顧客こきゃくの厚あつい信頼しんらいを得えられたからにほかならない。

    Tăng trưởng được doanh số giữa môi trường thị trường khốc liệt chính là nhờ việc đã giành trọn được niềm tin yêu sâu sắc của khách hàng.

  3. 今回こんかいの事故じこで被害ひがいが最小限さいしょうげんに抑おさえられたのは、乗務員じょうむいんの迅速じんそくな避難ひなん誘導ゆうどうにほかならない。

    Thiệt hại trong vụ tai nạn lần này được khống chế ở mức tối thiểu không gì khác ngoài nhờ sự hướng dẫn sơ tán thần tốc của tổ tiếp viên.

  4. 伝統でんとう工芸こうげいが今日こんにちまで受うけ継つがれてきたのは、職人しょくにんたちの誇ほこりと情熱じょうねつの結晶けっしょうにほかならない。

    Làng nghề thủ công truyền thống được lưu truyền tới ngày nay không gì khác ngoài kết tinh của lòng tự hào và nhiệt huyết của các nghệ nhân.

  5. 経営陣けいえいじんが下くだした苦渋くじゅうの決断けつだんは、会社かいしゃの将来しょうらいと全ぜん従業員じゅうぎょういんの雇用こようを守まもるためであったにほかならない。

    Quyết định đầy cay đắng đau xót mà ban lãnh đạo đưa ra chẳng có mục đích nào khác ngoài việc bảo vệ tương lai công ty và sinh kế của toàn thể người lao động.

Luyện mẫu にほかならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

にほかならない nghĩa là gì?

không gì khác ngoài; chính là; đúng là Forcefully and definitively asserts that the core reason, essence, or true nature of something is none other than the stated noun ('is nothing other than', 'is precisely because of'). Commonly employed in conclusive remarks, speeches, and critical analyses.

Cách dùng にほかならない như thế nào?

N / から + にほかならない.

にほかならない thuộc cấp độ JLPT nào?

にほかならない là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 104/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).