に決まっている
chắc chắn là; nhất định; đương nhiên
Cách dùng
- Verb / Adjective / Noun + に決まっている
Lưu ý: Thể hiện phán đoán chủ quan chắc chắn 100% của người nói.
Giải thích
Mẫu câu mang nghĩa "chắc chắn là..., nhất định là..., không thể khác được". Thể hiện sự khẳng định tuyệt đối, quả quyết mang tính chủ quan của người nói, tin chắc rằng sự việc chắc chắn sẽ diễn ra như vậy hoặc không còn cách hiểu nào khác.
Ví dụ
こんな薄着で氷点下の屋外に出たら、風邪をひくに決まっている。
Mặc phong phanh thế này mà bước ra ngoài trời dưới 0 độ thì chắc chắn sẽ bị cảm lạnh.
これほど綿密に準備を重ねたのだから、今回のプレゼンは大成功するに決まっている。
Đã chuẩn bị kỹ lưỡng nhiều lần đến thế này, bài thuyết trình lần này chắc chắn sẽ thành công vang dội.
事前の連絡もなしに約束を破れば、相手が怒るに決まっているではないか。
Nếu thất hứa mà không hề báo trước, đối phương nổi giận là chuyện đương nhiên còn gì nữa.
一流シェフが厳選した高級食材で作ったのだから、美味しくないはずがない、美味に決まっている。
Được làm từ nguyên liệu cao cấp do chính bếp trưởng hàng đầu tuyển chọn, không thể nào dở được, chắc chắn là tuyệt hảo.
十分な休養も取らずに働き続ければ、いつか体を壊すに決まっている。
Nếu cứ tiếp tục làm việc mà không nghỉ ngơi đầy đủ, sớm muộn gì bạn cũng chắc chắn sẽ hủy hoại sức khỏe.
Luyện mẫu に決まっている với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に決まっている nghĩa là gì?
chắc chắn là; nhất định; đương nhiên Mẫu câu mang nghĩa "chắc chắn là..., nhất định là..., không thể khác được". Thể hiện sự khẳng định tuyệt đối, quả quyết mang tính chủ quan của người nói, tin chắc rằng sự việc chắc chắn sẽ diễn ra như vậy hoặc không còn cách hiểu nào khác.
Cách dùng に決まっている như thế nào?
Verb / Adjective / Noun + に決まっている.
に決まっている thuộc cấp độ JLPT nào?
に決まっている là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 114/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).