Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 114

に決まっている

chắc chắn là; nhất định; đương nhiên

Cách dùng

  • Verb / Adjective / Noun + に決まっている

Lưu ý: Thể hiện phán đoán chủ quan chắc chắn 100% của người nói.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "chắc chắn là..., nhất định là..., không thể khác được". Thể hiện sự khẳng định tuyệt đối, quả quyết mang tính chủ quan của người nói, tin chắc rằng sự việc chắc chắn sẽ diễn ra như vậy hoặc không còn cách hiểu nào khác.

Ví dụ

  1. こんな薄着うすぎで氷点下ひょうてんかの屋外おくがいに出でたら、風邪かぜをひくに決きまっている。

    Mặc phong phanh thế này mà bước ra ngoài trời dưới 0 độ thì chắc chắn sẽ bị cảm lạnh.

  2. これほど綿密めんみつに準備じゅんびを重かさねたのだから、今回こんかいのプレゼンは大成功だいせいこうするに決きまっている。

    Đã chuẩn bị kỹ lưỡng nhiều lần đến thế này, bài thuyết trình lần này chắc chắn sẽ thành công vang dội.

  3. 事前じぜんの連絡れんらくもなしに約束やくそくを破やぶれば、相手あいてが怒おこるに決きまっているではないか。

    Nếu thất hứa mà không hề báo trước, đối phương nổi giận là chuyện đương nhiên còn gì nữa.

  4. 一流いちりゅうシェフが厳選げんせんした高級食材こうきゅうしょくざいで作つくったのだから、美味おいしくないはずがない、美味びみに決きまっている。

    Được làm từ nguyên liệu cao cấp do chính bếp trưởng hàng đầu tuyển chọn, không thể nào dở được, chắc chắn là tuyệt hảo.

  5. 十分じゅうぶんな休養きゅうようも取とらずに働はたらき続つづければ、いつか体からだを壊こわすに決きまっている。

    Nếu cứ tiếp tục làm việc mà không nghỉ ngơi đầy đủ, sớm muộn gì bạn cũng chắc chắn sẽ hủy hoại sức khỏe.

Luyện mẫu に決まっている với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に決まっている nghĩa là gì?

chắc chắn là; nhất định; đương nhiên Mẫu câu mang nghĩa "chắc chắn là..., nhất định là..., không thể khác được". Thể hiện sự khẳng định tuyệt đối, quả quyết mang tính chủ quan của người nói, tin chắc rằng sự việc chắc chắn sẽ diễn ra như vậy hoặc không còn cách hiểu nào khác.

Cách dùng に決まっている như thế nào?

Verb / Adjective / Noun + に決まっている.

に決まっている thuộc cấp độ JLPT nào?

に決まっている là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 114/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).