Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 112

に応えて

đáp ứng; hưởng ứng; đáp lại

Cách dùng

  • Noun + に応えて (に応える N)

Lưu ý: Luôn đi với sự mong đợi, kỳ vọng, yêu cầu của đối phương để thể hiện hành động đền đáp.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "đáp ứng, đáp lại, hưởng ứng, bõ công đền đáp...". Thường đi cùng các danh từ chỉ kỳ vọng (期待), nguyện vọng (要望), tiếng cổ vũ (声援), tiếng vỗ tay (アンコール) để diễn tả hành động nỗ lực hết mình nhằm không phụ lòng người khác. Cần phân biệt rõ với "〜に応じて" (tùy theo, tương ứng theo).

Ví dụ

  1. ファンからの熱あつい声援せいえんに応こたえて、鈴木すずき選手せんしゅは決勝けっしょうの舞台ぶたいで見事みごとな逆転勝利ぎゃくてんしょうりを収おさめた。

    Đáp lại sự cổ vũ nồng nhiệt từ người hâm mộ, tuyển thủ Suzuki đã giành chiến thắng lội ngược dòng ngoạn mục trên sàn đấu chung kết.

  2. 市民しみんの強つよい要望ようぼうに応こたえて、市役所しやくしょは休日窓口きゅうじつまどぐちの開設日かいせつびを月つきに二回にかいへ拡大かくだいした。

    Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của người dân thành phố, tòa thị chính đã mở rộng ngày phục vụ của quầy dịch vụ cuối tuần lên hai lần mỗi tháng.

  3. 両親りょうしんの温あたたかい期待きたいに応こたえるためにも、絶対ぜったいに国家試験こっかしけんに一発合格いっぱつごうかくしてみせる。

    Để không phụ sự kỳ vọng ấm áp của cha mẹ, tôi nhất định sẽ thi đỗ kỳ thi quốc gia ngay trong lần đầu tiên.

  4. 会場かいじょうを埋うめ尽つくした観客かんきゃくのアンコールに応こたえて、ピアニストは名曲めいきょくをもう一曲いっきょく披露ひろうした。

    Hưởng ứng tiếng vỗ tay yêu cầu biểu diễn tiếp của khán giả chật kín khán phòng, nghệ sĩ dương cầm đã tấu thêm một nhạc phẩm danh tiếng.

  5. 消費者しょうひしゃの健康志向けんこうしこうの高たかまりに応こたえた減塩食品げんえんしょくひんが、各かくメーカーから相次あいついで発売はつばいされた。

    Các sản phẩm thực phẩm giảm muối nhằm đáp ứng xu hướng quan tâm sức khỏe ngày càng tăng của người tiêu dùng đã liên tiếp được các nhà sản xuất tung ra thị trường.

Luyện mẫu に応えて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に応えて nghĩa là gì?

đáp ứng; hưởng ứng; đáp lại Mẫu câu mang nghĩa "đáp ứng, đáp lại, hưởng ứng, bõ công đền đáp...". Thường đi cùng các danh từ chỉ kỳ vọng (期待), nguyện vọng (要望), tiếng cổ vũ (声援), tiếng vỗ tay (アンコール) để diễn tả hành động nỗ lực hết mình nhằm không phụ lòng người khác. Cần phân biệt rõ với "〜に応じて" (tùy theo, tương ứng theo).

Cách dùng に応えて như thế nào?

Noun + に応えて (に応える N).

に応えて thuộc cấp độ JLPT nào?

に応えて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 112/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).