に応えて
đáp ứng; hưởng ứng; đáp lại
Cách dùng
- Noun + に応えて (に応える N)
Lưu ý: Luôn đi với sự mong đợi, kỳ vọng, yêu cầu của đối phương để thể hiện hành động đền đáp.
Giải thích
Mẫu câu mang nghĩa "đáp ứng, đáp lại, hưởng ứng, bõ công đền đáp...". Thường đi cùng các danh từ chỉ kỳ vọng (期待), nguyện vọng (要望), tiếng cổ vũ (声援), tiếng vỗ tay (アンコール) để diễn tả hành động nỗ lực hết mình nhằm không phụ lòng người khác. Cần phân biệt rõ với "〜に応じて" (tùy theo, tương ứng theo).
Ví dụ
ファンからの熱い声援に応えて、鈴木選手は決勝の舞台で見事な逆転勝利を収めた。
Đáp lại sự cổ vũ nồng nhiệt từ người hâm mộ, tuyển thủ Suzuki đã giành chiến thắng lội ngược dòng ngoạn mục trên sàn đấu chung kết.
市民の強い要望に応えて、市役所は休日窓口の開設日を月に二回へ拡大した。
Đáp ứng nguyện vọng tha thiết của người dân thành phố, tòa thị chính đã mở rộng ngày phục vụ của quầy dịch vụ cuối tuần lên hai lần mỗi tháng.
両親の温かい期待に応えるためにも、絶対に国家試験に一発合格してみせる。
Để không phụ sự kỳ vọng ấm áp của cha mẹ, tôi nhất định sẽ thi đỗ kỳ thi quốc gia ngay trong lần đầu tiên.
会場を埋め尽くした観客のアンコールに応えて、ピアニストは名曲をもう一曲披露した。
Hưởng ứng tiếng vỗ tay yêu cầu biểu diễn tiếp của khán giả chật kín khán phòng, nghệ sĩ dương cầm đã tấu thêm một nhạc phẩm danh tiếng.
消費者の健康志向の高まりに応えた減塩食品が、各メーカーから相次いで発売された。
Các sản phẩm thực phẩm giảm muối nhằm đáp ứng xu hướng quan tâm sức khỏe ngày càng tăng của người tiêu dùng đã liên tiếp được các nhà sản xuất tung ra thị trường.
Luyện mẫu に応えて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に応えて nghĩa là gì?
đáp ứng; hưởng ứng; đáp lại Mẫu câu mang nghĩa "đáp ứng, đáp lại, hưởng ứng, bõ công đền đáp...". Thường đi cùng các danh từ chỉ kỳ vọng (期待), nguyện vọng (要望), tiếng cổ vũ (声援), tiếng vỗ tay (アンコール) để diễn tả hành động nỗ lực hết mình nhằm không phụ lòng người khác. Cần phân biệt rõ với "〜に応じて" (tùy theo, tương ứng theo).
Cách dùng に応えて như thế nào?
Noun + に応えて (に応える N).
に応えて thuộc cấp độ JLPT nào?
に応えて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 112/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).