Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 111

に基づいて

dựa trên; căn cứ vào; trên cơ sở

Cách dùng

  • Noun + に基づいて (に基づき / に基づく N)

Lưu ý: Chỉ căn cứ khách quan, quy định pháp luật hoặc dữ liệu chính xác làm nền tảng.

Giải thích

Mẫu câu văn phong chính luận mang nghĩa "dựa trên, căn cứ trên, trên cơ sở...". Dùng để diễn tả một quyết định, chính sách, hành động hay phán đoán được xây dựng hoàn toàn dựa trên căn cứ vững chắc như luật pháp, dữ liệu thực tế, số liệu thống kê hoặc nguyên tắc khoa học. Mang tính quy chuẩn và chặt chẽ hơn "〜をもとに".

Ví dụ

  1. 綿密めんみつな現地調査げんちちょうさで収集しゅうしゅうした客観的きゃっかんてきデータに基もとづいて、新あたらしい防災計画ぼうさいけいかくを策定さくていした。

    Căn cứ trên dữ liệu khách quan thu thập được từ cuộc khảo sát hiện trường kỹ lưỡng, chúng tôi đã xây dựng kế hoạch phòng chống thiên tai mới.

  2. 裁判所さいばんしょは現行げんこうの法律ほうりつと過去かこの判例はんれいに基もとづき、被告人ひこくにんに対たいして懲役刑ちょうえきけいを言いい渡わたした。

    Tòa án căn cứ trên luật pháp hiện hành và các án lệ trong quá khứ đã tuyên phạt tù giam đối với bị cáo.

  3. この歴史小説れきししょうせつは古文書こもんじょに残のこされた史実しじつに基もとづいて、戦国武将せんごくぶしょうの生涯しょうがいを忠実ちゅうじつに描えがいている。

    Cuốn tiểu thuyết lịch sử này dựa trên các sự thật lịch sử lưu lại trong văn thư cổ, khắc họa trung thực cuộc đời của vị võ tướng thời Chiến Quốc.

  4. 最新さいしんの医学的知見いがくてきちけんに基もとづく治療指針ちりょうししんに従したがい、患者かんじゃへの投薬量とうやくりょうを慎重しんちょうに調整ちょうせいした。

    Tuân theo phác đồ điều trị dựa trên những tri thức y khoa mới nhất, chúng tôi đã thận trọng điều chỉnh liều lượng thuốc cho bệnh nhân.

  5. 当社とうしゃはお客様きゃくさまのプライバシー規約きやくに基もとづいて、個人情報こじんじょうほうを厳重げんじゅうに管理かんりしております。

    Công ty chúng tôi căn cứ theo điều khoản bảo mật của quý khách, luôn quản lý nghiêm ngặt các thông tin cá nhân.

Luyện mẫu に基づいて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に基づいて nghĩa là gì?

dựa trên; căn cứ vào; trên cơ sở Mẫu câu văn phong chính luận mang nghĩa "dựa trên, căn cứ trên, trên cơ sở...". Dùng để diễn tả một quyết định, chính sách, hành động hay phán đoán được xây dựng hoàn toàn dựa trên căn cứ vững chắc như luật pháp, dữ liệu thực tế, số liệu thống kê hoặc nguyên tắc khoa học. Mang tính quy chuẩn và chặt chẽ hơn "〜をもとに".

Cách dùng に基づいて như thế nào?

Noun + に基づいて (に基づき / に基づく N).

に基づいて thuộc cấp độ JLPT nào?

に基づいて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 111/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).