に加えて
thêm vào; ngoài ra; hơn nữa
Cách dùng
- Noun + に加えて
Lưu ý: Nối danh từ chỉ sự cộng hưởng, bổ sung cùng hướng tích cực hoặc tiêu cực.
Giải thích
Mẫu câu văn viết mang nghĩa "thêm vào đó, cộng thêm vào đó, không chỉ... mà thêm cả...". Dùng để diễn tả sự tích lũy, cộng hưởng thêm một yếu tố trọng đại khác cùng chiều (càng tốt hơn hoặc càng trầm trọng hơn). Khác với "しかも" (văn nói nối câu), "に加えて" đi trực tiếp sau danh từ trong văn phong trang trọng.
Ví dụ
激しい暴風雨に加えて濃霧も発生し、沿岸部の視界は極度に悪化してしまった。
Cộng thêm vào trận bão mưa dữ dội lại xuất hiện thêm sương mù dày đặc, tầm nhìn tại khu vực ven biển đã suy giảm trầm trọng.
鈴木主任は語学力に加えて交渉力も卓越しており、海外取引先から絶大な信頼を得ている。
Bên cạnh năng lực ngoại ngữ, chủ nhiệm Suzuki còn có kỹ năng đàm phán xuất chúng, nhận được sự tin cậy tuyệt đối từ các đối tác nước ngoài.
長引く原料高に加えて人件費の上昇が重なり、中小企業の収益を強く圧迫している。
Cộng hưởng với giá nguyên liệu tăng cao kéo dài, chi phí nhân công đội lên đang tạo sức ép nặng nề lên lợi nhuận của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
この新製品は小型軽量であることに加えて、優れた耐久性と防水性能を誇っている。
Sản phẩm mới này bên cạnh ưu điểm nhỏ gọn nhẹ nhàng còn tự hào sở hữu độ bền bỉ và tính năng chống nước vượt trội.
毎日の猛暑に加えて水不足まで深刻化し、農作物の収穫に重大な被害が出ている。
Thêm vào đợt nắng nóng gay gắt mỗi ngày, tình trạng thiếu nước lại trở nên trầm trọng khiến năng suất thu hoạch mùa màng bị thiệt hại nặng nề.
Luyện mẫu に加えて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に加えて nghĩa là gì?
thêm vào; ngoài ra; hơn nữa Mẫu câu văn viết mang nghĩa "thêm vào đó, cộng thêm vào đó, không chỉ... mà thêm cả...". Dùng để diễn tả sự tích lũy, cộng hưởng thêm một yếu tố trọng đại khác cùng chiều (càng tốt hơn hoặc càng trầm trọng hơn). Khác với "しかも" (văn nói nối câu), "に加えて" đi trực tiếp sau danh từ trong văn phong trang trọng.
Cách dùng に加えて như thế nào?
Noun + に加えて.
に加えて thuộc cấp độ JLPT nào?
に加えて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 109/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).