Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 109

に加えて

thêm vào; ngoài ra; hơn nữa

Cách dùng

  • Noun + に加えて

Lưu ý: Nối danh từ chỉ sự cộng hưởng, bổ sung cùng hướng tích cực hoặc tiêu cực.

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang nghĩa "thêm vào đó, cộng thêm vào đó, không chỉ... mà thêm cả...". Dùng để diễn tả sự tích lũy, cộng hưởng thêm một yếu tố trọng đại khác cùng chiều (càng tốt hơn hoặc càng trầm trọng hơn). Khác với "しかも" (văn nói nối câu), "に加えて" đi trực tiếp sau danh từ trong văn phong trang trọng.

Ví dụ

  1. 激はげしい暴風雨ぼうふううに加くわえて濃霧のうむも発生はっせいし、沿岸部えんがんぶの視界しかいは極度きょくどに悪化あっかしてしまった。

    Cộng thêm vào trận bão mưa dữ dội lại xuất hiện thêm sương mù dày đặc, tầm nhìn tại khu vực ven biển đã suy giảm trầm trọng.

  2. 鈴木すずき主任しゅにんは語学力ごがくりょくに加くわえて交渉力こうしょうりょくも卓越たくえつしており、海外取引先かいがいとりひきさきから絶大ぜつだいな信頼しんらいを得えている。

    Bên cạnh năng lực ngoại ngữ, chủ nhiệm Suzuki còn có kỹ năng đàm phán xuất chúng, nhận được sự tin cậy tuyệt đối từ các đối tác nước ngoài.

  3. 長引ながびく原料高げんりょうだかに加くわえて人件費じんけんひの上昇じょうしょうが重かさなり、中小企業ちゅうしょうきぎょうの収益しゅうえきを強つよく圧迫あっぱくしている。

    Cộng hưởng với giá nguyên liệu tăng cao kéo dài, chi phí nhân công đội lên đang tạo sức ép nặng nề lên lợi nhuận của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

  4. この新製品しんせいひんは小型軽量こがたけいりょうであることに加くわえて、優すぐれた耐久性たいきゅうせいと防水性能ぼうすいせいのうを誇ほこっている。

    Sản phẩm mới này bên cạnh ưu điểm nhỏ gọn nhẹ nhàng còn tự hào sở hữu độ bền bỉ và tính năng chống nước vượt trội.

  5. 毎日まいにちの猛暑もうしょに加くわえて水不足みずぶそくまで深刻化しんこくかし、農作物のうさくぶつの収穫しゅうかくに重大じゅうだいな被害ひがいが出でている。

    Thêm vào đợt nắng nóng gay gắt mỗi ngày, tình trạng thiếu nước lại trở nên trầm trọng khiến năng suất thu hoạch mùa màng bị thiệt hại nặng nề.

Luyện mẫu に加えて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

に加えて nghĩa là gì?

thêm vào; ngoài ra; hơn nữa Mẫu câu văn viết mang nghĩa "thêm vào đó, cộng thêm vào đó, không chỉ... mà thêm cả...". Dùng để diễn tả sự tích lũy, cộng hưởng thêm một yếu tố trọng đại khác cùng chiều (càng tốt hơn hoặc càng trầm trọng hơn). Khác với "しかも" (văn nói nối câu), "に加えて" đi trực tiếp sau danh từ trong văn phong trang trọng.

Cách dùng に加えて như thế nào?

Noun + に加えて.

に加えて thuộc cấp độ JLPT nào?

に加えて là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 109/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).