次第に
dần dần; từ từ; theo thứ tự
Cách dùng
- 次第に + 句 / 文
Lưu ý: Đồng nghĩa với だんだん, 徐々に nhưng mang văn phong trang nhã, nghiêm túc hơn.
Giải thích
Phó từ biểu thị trạng thái đang biến chuyển dần dần, từng chút một theo thời gian ("dần dần", "từ từ", "ngày càng"). Thường dùng cho hiện tượng tự nhiên, chuyển biến bệnh lý hoặc cục diện xã hội.
Ví dụ
薬の服用を始めてから熱も下がり、患者の顔色も次第に良くなってきた。
Kể từ khi bắt đầu uống thuốc, cơn sốt đã hạ và sắc mặt của người bệnh cũng dần dần trở nên tươi tỉnh hơn.
夕暮れ時を迎えると風が冷たくなり、街灯が次第に灯り始めて夜の帳が下りる。
Khi bóng hoàng hôn buông xuống, cơn gió trở nên buốt lạnh, đèn đường dần dần thắp sáng và màn đêm buông xuống.
異国の地での慣れない生活も、心優しい同僚の支援で次第に慣れてきた。
Cuộc sống nhiều bỡ ngỡ nơi đất khách quê người cũng đã dần dần trở nên quen thuộc nhờ sự giúp đỡ của những đồng nghiệp tốt bụng.
経済危機の混乱から抜け出し、地方都市の商店街にも次第に活気が戻りつつある。
Thoát khỏi cơn hỗn loạn khủng hoảng kinh tế, các khu phố mua sắm tại đô thị địa phương cũng đang dần dần lấy lại sức sống.
議論を重ねて互いの立場を理解するにつれ、対立の溝は次第に埋まっていった。
Càng qua nhiều vòng thảo luận để thấu hiểu lập trường của nhau, hố sâu ngăn cách bất đồng ý kiến đã dần dần được lấp đầy.
Luyện mẫu 次第に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
次第に nghĩa là gì?
dần dần; từ từ; theo thứ tự Phó từ biểu thị trạng thái đang biến chuyển dần dần, từng chút một theo thời gian ("dần dần", "từ từ", "ngày càng"). Thường dùng cho hiện tượng tự nhiên, chuyển biến bệnh lý hoặc cục diện xã hội.
Cách dùng 次第に như thế nào?
次第に + 句 / 文.
次第に thuộc cấp độ JLPT nào?
次第に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 190/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).