次第で
tùy theo; phụ thuộc vào
Cách dùng
- Noun + 次第で(は)
Lưu ý: Khác với 次第 (ngay sau khi), 次第で mang nghĩa tùy thuộc vào điều kiện.
Giải thích
Biểu thị rằng kết quả có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện, nỗ lực hay tình huống cụ thể ("tùy theo... / dựa vào... mà định"). Thường đi với 努力次第で, 結果次第で, 天候次第で.
Ví dụ
今後の売り上げの推移次第で、新規店舗の出店計画を見直すことになっている。
Tùy theo diễn biến doanh số trong thời gian tới mà kế hoạch mở các chi nhánh cửa hàng mới sẽ được rà soát lại.
明日の天候次第では、予定していた屋外での運動会を体育館に変更いたします。
Tùy theo tình hình thời tiết ngày mai, đại hội thể thao dự kiến tổ chức ngoài trời có thể sẽ được chuyển vào trong nhà thi đấu.
個人の日々の努力次第で、未経験者であっても高度な技術を習得することが可能だ。
Tùy thuộc vào nỗ lực mỗi ngày của từng cá nhân, ngay cả người chưa từng có kinh nghiệm cũng hoàn toàn có thể nắm vững kỹ thuật đỉnh cao.
今回の昇進試験の結果次第で、海外支社への転勤が決まるため気が抜けない。
Vì việc luân chuyển sang chi nhánh nước ngoài sẽ được định đoạt tùy theo kết quả kỳ thi thăng chức lần này, nên tôi không thể lơ là phút nào.
患者の回復状況次第では、退院の予定日を一週間程度繰り上げる見込みである。
Tùy thuộc vào tiến triển hồi phục của bệnh nhân, ngày xuất viện dự kiến có thể sẽ được đẩy sớm lên khoảng một tuần.
Luyện mẫu 次第で với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
次第で nghĩa là gì?
tùy theo; phụ thuộc vào Biểu thị rằng kết quả có thể thay đổi tùy thuộc vào điều kiện, nỗ lực hay tình huống cụ thể ("tùy theo... / dựa vào... mà định"). Thường đi với 努力次第で, 結果次第で, 天候次第で.
Cách dùng 次第で như thế nào?
Noun + 次第で(は).
次第で thuộc cấp độ JLPT nào?
次第で là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 189/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).