Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 168

一気に

một lèo; một mạch; liền; ngay lập tức

Cách dùng

  • 一気に + 句 / 文

Lưu ý: Mang cảm giác về nhịp độ nhanh, dứt khoát và sức đẩy mạnh mẽ.

Giải thích

Biểu thị việc thực hiện một hành động dồn dập, liền một mạch không dừng nghỉ ("một lèo", "một hơi"), hoặc diễn tả sự chuyển biến diễn ra cực kỳ nhanh chóng và mạnh mẽ trong tích tắc.

Ví dụ

  1. 山頂さんちょうを目指めざして険けわしい岩場いわばを登のぼり、最後さいごの急坂きゅうざかを一気いっきに駆かけ上あがった。

    Hướng về đỉnh núi, đoàn đã leo qua bãi đá hiểm trở và chạy liền một mạch lên con dốc đứng cuối cùng.

  2. 休暇中きゅうかちゅうに読よもうと決きめていた長編ちょうへん小説しょうせつを、週末しゅうまつの二日間ふつかかんで一気いっきに読よみ終おえた。

    Bộ tiểu thuyết dài tập dự định đọc trong kỳ nghỉ đã được tôi đọc ngấu nghiến liền một mạch chỉ trong hai ngày cuối tuần.

  3. 有名人ゆうめいじんが愛用あいようしたことで注目ちゅうもくを浴あび、新商品しんしょうひんの売うれ行ゆきが一気いっきに加速かそくした。

    Nhờ được người nổi tiếng ưa chuộng sử dụng và thu hút sự chú ý, doanh số bán ra của sản phẩm mới đã tăng tốc chóng mặt trong tích tắc.

  4. 冷ひえ込こみが厳きびしくなったことで、山々やまやまの紅葉こうようの色いろづきが一気いっきに深ふかまった。

    Khi cái lạnh đầu đông tràn về buốt giá, sắc màu lá đỏ trên các rặng núi bỗng chốc ngả màu đậm đà chỉ sau một đêm.

  5. 新型しんがたエンジンの発表はっぴょうを境さかいに、海外かいがいからの問とい合あわせが一気いっきに押おし寄よせた。

    Kể từ thời điểm công bố mẫu động cơ thế hệ mới, các đơn yêu cầu thông tin từ nước ngoài đã dồn dập đổ về như vũ bão.

Luyện mẫu 一気に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

一気に nghĩa là gì?

một lèo; một mạch; liền; ngay lập tức Biểu thị việc thực hiện một hành động dồn dập, liền một mạch không dừng nghỉ ("một lèo", "một hơi"), hoặc diễn tả sự chuyển biến diễn ra cực kỳ nhanh chóng và mạnh mẽ trong tích tắc.

Cách dùng 一気に như thế nào?

一気に + 句 / 文.

一気に thuộc cấp độ JLPT nào?

一気に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 168/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).