末に
finally; after; following; at the end/ conclusion of ~
Cách dùng
- Noun + の末に / Verb (た form) + 末に
Lưu ý: Nhấn mạnh quá trình suy nghĩ, đắn đo hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đưa ra quyết định hoặc đi đến kết quả cuối cùng.
Giải thích
Mang ý nghĩa "sau một thời gian dài..., sau bao nhiêu đắn đo/tranh luận/nỗ lực thì cuối cùng...". Nhấn mạnh quá trình trải qua nhiều trăn trở, khó khăn hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đi đến một kết cục, quyết định hay kết quả mang tính bước ngoặt. Thường đi cùng các từ ngữ chỉ sự suy xét hay gian nan như "議論", "検討", "苦労", "悩んだ".
Ví dụ
経営陣による激しい議論の末に、海外市場への新規進出計画が正式に承認された。
Sau cuộc tranh luận nảy lửa của ban lãnh đạo, kế hoạch tiến quân mới vào thị trường nước ngoài cuối cùng đã được chính thức phê duyệt.
社内で慎重な検討を重ねた末に、採算の合わない不採算事業からの撤退を決定した。
Sau nhiều lần cân nhắc thận trọng trong nội bộ, chúng tôi cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi mảng kinh doanh không sinh lời.
研究チームが十年にわたる苦心の末に、難病の治療につながる新薬の合成に成功した。
Sau mười năm nhọc công nghiên cứu, đội ngũ nghiên cứu cuối cùng đã thành công trong việc tổng hợp loại thuốc mới giúp điều trị căn bệnh hiểm nghèo.
将来の進路について何日も悩み抜いた末に、長年の夢だった起業の道を選んだ。
Sau nhiều ngày trăn trở khôn nguôi về hướng đi tương lai, tôi cuối cùng đã chọn con đường khởi nghiệp - ước mơ bấy lâu nay của mình.
双方の弁護士が粘り強く交渉を続けた末に、友好的な和解案で合意に至った。
Sau khi luật sư đôi bên kiên trì đàm phán, cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận dựa trên phương án hòa giải hữu nghị.
Luyện mẫu 末に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
末に nghĩa là gì?
finally; after; following; at the end/ conclusion of ~ Mang ý nghĩa "sau một thời gian dài..., sau bao nhiêu đắn đo/tranh luận/nỗ lực thì cuối cùng...". Nhấn mạnh quá trình trải qua nhiều trăn trở, khó khăn hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đi đến một kết cục, quyết định hay kết quả mang tính bước ngoặt. Thường đi cùng các từ ngữ chỉ sự suy xét hay gian nan như "議論", "検討", "苦労", "悩んだ".
Cách dùng 末に như thế nào?
Noun + の末に / Verb (た form) + 末に.
末に thuộc cấp độ JLPT nào?
末に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 43/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).