Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 43

末に

finally; after; following; at the end/ conclusion of ~

Cách dùng

  • Noun + の末に / Verb (た form) + 末に

Lưu ý: Nhấn mạnh quá trình suy nghĩ, đắn đo hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đưa ra quyết định hoặc đi đến kết quả cuối cùng.

Giải thích

Mang ý nghĩa "sau một thời gian dài..., sau bao nhiêu đắn đo/tranh luận/nỗ lực thì cuối cùng...". Nhấn mạnh quá trình trải qua nhiều trăn trở, khó khăn hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đi đến một kết cục, quyết định hay kết quả mang tính bước ngoặt. Thường đi cùng các từ ngữ chỉ sự suy xét hay gian nan như "議論", "検討", "苦労", "悩んだ".

Ví dụ

  1. 経営陣けいえいじんによる激はげしい議論ぎろんの末すえに、海外市場かいがいしじょうへの新規進出計画しんきしんしゅつけいかくが正式せいしきに承認しょうにんされた。

    Sau cuộc tranh luận nảy lửa của ban lãnh đạo, kế hoạch tiến quân mới vào thị trường nước ngoài cuối cùng đã được chính thức phê duyệt.

  2. 社内しゃないで慎重しんちょうな検討けんとうを重かさねた末すえに、採算さいさんの合あわない不採算事業ふさいさんじぎょうからの撤退てったいを決定けっていした。

    Sau nhiều lần cân nhắc thận trọng trong nội bộ, chúng tôi cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi mảng kinh doanh không sinh lời.

  3. 研究けんきゅうチームが十年じゅうねんにわたる苦心くしんの末すえに、難病なんびょうの治療ちりょうにつながる新薬しんやくの合成ごうせいに成功せいこうした。

    Sau mười năm nhọc công nghiên cứu, đội ngũ nghiên cứu cuối cùng đã thành công trong việc tổng hợp loại thuốc mới giúp điều trị căn bệnh hiểm nghèo.

  4. 将来しょうらいの進路しんろについて何日なんにちも悩なやみ抜ぬいた末すえに、長年ながねんの夢ゆめだった起業きぎょうの道みちを選えらんだ。

    Sau nhiều ngày trăn trở khôn nguôi về hướng đi tương lai, tôi cuối cùng đã chọn con đường khởi nghiệp - ước mơ bấy lâu nay của mình.

  5. 双方そうほうの弁護士べんごしが粘ねばり強づよく交渉こうしょうを続つづけた末すえに、友好的ゆうこうてきな和解案わかいあんで合意ごういに至いたった。

    Sau khi luật sư đôi bên kiên trì đàm phán, cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận dựa trên phương án hòa giải hữu nghị.

Luyện mẫu 末に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

末に nghĩa là gì?

finally; after; following; at the end/ conclusion of ~ Mang ý nghĩa "sau một thời gian dài..., sau bao nhiêu đắn đo/tranh luận/nỗ lực thì cuối cùng...". Nhấn mạnh quá trình trải qua nhiều trăn trở, khó khăn hoặc nỗ lực kéo dài trước khi đi đến một kết cục, quyết định hay kết quả mang tính bước ngoặt. Thường đi cùng các từ ngữ chỉ sự suy xét hay gian nan như "議論", "検討", "苦労", "悩んだ".

Cách dùng 末に như thế nào?

Noun + の末に / Verb (た form) + 末に.

末に thuộc cấp độ JLPT nào?

末に là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 43/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).