だけあって
being the case; precisely because; as expected from ~
Cách dùng
- Verb (casual) + だけあってだけのことはあって
- Noun + だけあってだけのことはあって
- な-adjective + な + だけあってだけのことはあって
- い-adjective + だけあってだけのことはあって
Lưu ý: Chỉ dùng cho kết quả tốt, tích cực để ca ngợi, khâm phục sự tương xứng với giá trị hoặc danh tiếng.
Giải thích
Cấu trúc mang nghĩa "quả đúng là..., xứng danh là...", dùng để khen ngợi hoặc công nhận một kết quả xuất sắc, một phẩm chất ưu việt hoàn toàn tương xứng với danh tiếng, giá trị, địa vị hoặc nỗ lực đã bỏ ra. Thường mang sắc thái tán thưởng tích cực ("quá xứng đáng với danh tiếng"). Vế sau không dùng cho kết quả tiêu cực hay chê bai.
Ví dụ
この本場仕込みのフランス料理は、一流の有名店だけあって味も盛り付けも完璧だ。
Món ăn Pháp chuẩn vị bản xứ này quả xứng danh là của nhà hàng nổi tiếng hàng đầu, cả hương vị lẫn cách bài trí đều hoàn hảo.
半年間厳しい特訓を積んできただけあって、鈴木選手の試合中の動きには迷いがない。
Quả đúng là đã trải qua nửa năm huấn luyện đặc biệt nghiêm ngặt, chuyển động trong trận đấu của tuyển thủ Suzuki không hề có chút do dự nào.
伝統工芸の熟練職人が手掛けただけあって、この木製家具は細部まで精緻に作られている。
Quả đúng do bàn tay nghệ nhân lành nghề của làng thủ công truyền thống chế tác, món đồ gỗ này được làm tỉ mỉ, tinh xảo đến từng chi tiết.
世界的な建築家が設計しただけのことはあって、この劇場の音響効果は圧倒的だ。
Quả không hổ danh được thiết kế bởi một kiến trúc sư tầm cỡ thế giới, hiệu ứng âm thanh của nhà hát này thật áp đảo.
高価な最新型カメラだけあって、夜間の暗がりでも極めて鮮明な風景写真が撮れる。
Quả xứng danh là chiếc máy ảnh đời mới đắt tiền, ngay cả trong bóng tối ban đêm vẫn chụp được những bức ảnh phong cảnh cực kỳ sắc nét.
Luyện mẫu だけあって với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
だけあって nghĩa là gì?
being the case; precisely because; as expected from ~ Cấu trúc mang nghĩa "quả đúng là..., xứng danh là...", dùng để khen ngợi hoặc công nhận một kết quả xuất sắc, một phẩm chất ưu việt hoàn toàn tương xứng với danh tiếng, giá trị, địa vị hoặc nỗ lực đã bỏ ra. Thường mang sắc thái tán thưởng tích cực ("quá xứng đáng với danh tiếng"). Vế sau không dùng cho kết quả tiêu cực hay chê bai.
Cách dùng だけあって như thế nào?
Verb (casual) + だけあってだけのことはあって; Noun + だけあってだけのことはあって; な-adjective + な + だけあってだけのことはあって; い-adjective + だけあってだけのことはあって.
だけあって thuộc cấp độ JLPT nào?
だけあって là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 44/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).