Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 140

もっとも

tuy nhiên; dù vậy; tuy rằng

Cách dùng

  • Sentence 1。もっとも、Sentence 2。

Lưu ý: Nối câu bổ sung một ngoại lệ hoặc điều chỉnh mức độ mà không bác bỏ câu trước.

Giải thích

Liên từ nối "tuy nhiên, dẫu nói vậy nhưng, tuy rằng...". Dùng ở đầu câu khi người nói về cơ bản hoàn toàn thừa nhận ý kiến ở câu trước, nhưng muốn bổ sung thêm một điều kiện ngoại lệ, giới hạn nhỏ hoặc lời đính chính phụ trợ. Khác với "しかし" (phản bác đối lập), "もっとも" chỉ đưa ra lưu ý nhỏ làm rõ thêm mức độ.

Ví dụ

  1. 全員ぜんいんの賛成さんせいで新規事業案しんきじぎょうあんが可決かけつされた。もっとも、予算よさんの確保かくほには課題かだいが残のこっている。

    Đề án kinh doanh mới đã được thông qua với sự nhất trí của tất cả mọi người. Dẫu vậy, việc bảo đảm ngân sách vẫn còn tồn đọng bài toán cần giải quyết.

  2. この新製品しんせいひんは誰だれでも簡単かんたんに操作そうさできます。もっとも、初期設定しょきせっていには多少たしょうの時間じかんを要ようします。

    Bất kỳ ai cũng có thể dễ dàng thao tác sản phẩm mới này. Tuy nhiên, việc cài đặt ban đầu sẽ cần đôi chút thời gian.

  3. 来週らいしゅうの親睦会しんぼくかいには全員ぜんいんが参加さんかする予定よていだ。もっとも、鈴木すずき主任しゅにんは途中退席とちゅうたいせきするらしい。

    Mọi người đều dự kiến sẽ tham gia buổi gặp mặt thân mật tuần tới. Nói vậy chứ nghe đâu chủ nhiệm Suzuki sẽ xin về sớm giữa chừng.

  4. この地域ちいきは治安ちあんが極きわめて良好りょうこうで住すみやすい。もっとも、坂道さかみちが多おおくて移動いどうはやや大変たいへんだ。

    Khu vực này an ninh cực kỳ tốt và rất đáng sống. Dẫu vậy thì nhiều đường dốc nên việc di chuyển hơi vất vả một chút.

  5. 今回こんかいの台風たいふうで大おおきな被害ひがいは免まぬかれた。もっとも、沿岸部えんがんぶの農作物のうさくぶつには一部いちぶ塩害えんがいが出でている。

    Cơn bão lần này may mắn không gây ra thiệt hại lớn. Tuy nhiên, hoa màu ở một số khu vực ven biển đã xuất hiện thiệt hại do nhiễm mặn.

Luyện mẫu もっとも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

もっとも nghĩa là gì?

tuy nhiên; dù vậy; tuy rằng Liên từ nối "tuy nhiên, dẫu nói vậy nhưng, tuy rằng...". Dùng ở đầu câu khi người nói về cơ bản hoàn toàn thừa nhận ý kiến ở câu trước, nhưng muốn bổ sung thêm một điều kiện ngoại lệ, giới hạn nhỏ hoặc lời đính chính phụ trợ. Khác với "しかし" (phản bác đối lập), "もっとも" chỉ đưa ra lưu ý nhỏ làm rõ thêm mức độ.

Cách dùng もっとも như thế nào?

Sentence 1。もっとも、Sentence 2。.

もっとも thuộc cấp độ JLPT nào?

もっとも là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 140/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).