Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 147

ものの

mặc dù; tuy; dù rằng

Cách dùng

  • Verb / Adjective / Noun + である + ものの

Lưu ý: Văn phong trang trọng. Vế sau thể hiện sự không tương xứng hoặc chưa đạt kỳ vọng so với tiền đề vế trước.

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang nghĩa "tuy rằng... thế nhưng, mặc dù... nhưng thực tế thì...". Dùng để thừa nhận tính xác thực của sự việc ở vế trước, nhưng ngay sau đó đưa ra vế sau tương phản, chỉ ra rằng kết quả thực tế chưa tương xứng, chưa có tiến triển hoặc còn nhiều bất cập tồn đọng.

Ví dụ

  1. 全社ぜんしゃを挙あげた営業活動えいぎょうかつどうを展開てんかいしたものの、期待通きたいどおりの売上目標うりあげもくひょうには届とどかなかった。

    Mặc dù đã triển khai chiến dịch kinh doanh trên quy mô toàn công ty, doanh thu thực tế vẫn chưa chạm tới mục tiêu kỳ vọng.

  2. 高額こうがくな受講料じゅこうりょうを支払しはらって申もうし込こんだものの、仕事しごとが多忙たぼうで一度いちども講義こうぎに出席しゅっせきできていない。

    Tuy đã đóng học phí đắt đỏ để đăng ký khóa học, nhưng vì công việc quá bận rộn nên tôi chưa dự được buổi giảng nào.

  3. 春はるの気配けはいが感かんじられるようになったものの、朝晩あそばんは依然いぜんとして厳きびしい冷ひえ込こみが続つづく。

    Dù đã bắt đầu cảm nhận được hơi thở mùa xuân, nhưng vào sáng sớm và đêm muộn những đợt rét buốt dữ dội vẫn tiếp diễn.

  4. 最新さいしんの治療薬ちりょうやくを投与とうよしたものの、患者かんじゃの病状びょうじょうは劇的げきてきな改善かいぜんには至いたっていない。

    Tuy đã cho sử dụng loại thuốc điều trị tân tiến nhất, bệnh tình của bệnh nhân vẫn chưa đạt được bước chuyển biến rõ rệt.

  5. 契約書けいやくしょを取とり交かわしたものの、システム連携れんけいの実装じっそうにはなお数すうか月げつの期間きかんを要ようする。

    Mặc dù hợp đồng đã được hai bên ký kết, việc triển khai tích hợp hệ thống vẫn đòi hỏi khoảng thời gian vài tháng nữa.

Luyện mẫu ものの với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものの nghĩa là gì?

mặc dù; tuy; dù rằng Mẫu câu văn viết mang nghĩa "tuy rằng... thế nhưng, mặc dù... nhưng thực tế thì...". Dùng để thừa nhận tính xác thực của sự việc ở vế trước, nhưng ngay sau đó đưa ra vế sau tương phản, chỉ ra rằng kết quả thực tế chưa tương xứng, chưa có tiến triển hoặc còn nhiều bất cập tồn đọng.

Cách dùng ものの như thế nào?

Verb / Adjective / Noun + である + ものの.

ものの thuộc cấp độ JLPT nào?

ものの là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 147/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).