Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 146

ものなら

nếu có thể; giá mà; phải chi

Cách dùng

  • Verb (可能形 / 辞書形) + ものなら (もんなら)

Lưu ý: Minh họa cả ước nguyện bất khả thi (V可能形 + ものなら) và lời cảnh báo đe dọa (nếu dám làm thì sẽ lãnh hậu quả).

Giải thích

Mẫu câu mang hai sắc thái quan trọng: ① Đi với động từ thể khả năng: "giá như mà có thể... thì tôi muốn..." (bày tỏ niềm khao khát cháy bỏng đối với điều dường như bất khả thi). ② Đi với động từ hành động: "nếu mà dám... thì liệu hồn / sẽ biết tay ngay" (đưa ra lời đe dọa, cảnh báo về hậu quả nghiêm trọng nếu dám thử).

Ví dụ

  1. やり直なおせるものなら、人生じんせいの選択せんたくを誤あやまったあの二十代にじゅうだいの頃ころに戻もどりたい。

    Giá mà có thể làm lại cuộc đời, tôi muốn quay về những năm tháng đôi mươi khi bản thân đưa ra những lựa chọn sai lầm.

  2. 病床びょうしょうに伏ふす母ははの病気びょうきを代かわってやれるものなら、喜よろこんで自分じぶんの命いのちを差さし出だしたい。

    Giá mà có thể gánh thay căn bệnh cho người mẹ đang nằm liệt giường, tôi sẵn sàng đánh đổi cả tính mạng của mình.

  3. あの厳きびしい鈴木すずき主任しゅにんの指示しじに背そむこうものなら、容赦ようしゃのない叱責しっせきが飛とんでくる。

    Nếu mà dám làm trái chỉ thị của chủ nhiệm Suzuki nghiêm khắc ấy, thì những lời quở trách không thương tiếc sẽ giáng xuống ngay.

  4. この高山植物こうざんしょくぶつを抜ぬこうものなら、多額たがくの罰金ばっきんと厳きびしい処罰しょばつを免まぬかれない。

    Nếu ai dám nhổ loài thực vật núi cao này, họ chắc chắn sẽ không tránh khỏi mức phạt tiền nặng nề cùng hình phạt nghiêm khắc.

  5. できるものなら、世界中せかいじゅうの美うつくしい世界遺産せかいいさんを時間じかんをかけて巡めぐる旅たびに出でたい。

    Nếu có thể, tôi muốn thảnh thơi lên đường đi du ngoạn khắp những di sản thế giới tuyệt đẹp trên toàn cầu.

Luyện mẫu ものなら với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものなら nghĩa là gì?

nếu có thể; giá mà; phải chi Mẫu câu mang hai sắc thái quan trọng: ① Đi với động từ thể khả năng: "giá như mà có thể... thì tôi muốn..." (bày tỏ niềm khao khát cháy bỏng đối với điều dường như bất khả thi). ② Đi với động từ hành động: "nếu mà dám... thì liệu hồn / sẽ biết tay ngay" (đưa ra lời đe dọa, cảnh báo về hậu quả nghiêm trọng nếu dám thử).

Cách dùng ものなら như thế nào?

Verb (可能形 / 辞書形) + ものなら (もんなら).

ものなら thuộc cấp độ JLPT nào?

ものなら là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 146/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).