Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 142

ものがある

có cái gì đó; cảm thấy; thực sự

Cách dùng

  • Verb (辞書形) / Adjective + ものがある

Lưu ý: Diễn tả cảm xúc hoặc phẩm chất sâu sắc khiến người nói cảm động, khâm phục hoặc trăn trở.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "có cái gì đó rất..., quả thật có điều khiến người ta cảm thấy...". Dùng để diễn tả một cảm xúc sâu sắc, một ấn tượng mạnh mẽ hoặc một phẩm chất nổi trội đặc biệt toát ra từ sự vật, hiện tượng khiến người quan sát không khỏi xúc động hay suy ngẫm.

Ví dụ

  1. 十年間じゅうねんかん不遇ふぐうを耐たえ抜ぬいて掴つかんだ鈴木すずき選手せんしゅの勝利しょうりには、深ふかく胸むねを打うつものがある。

    Chiến thắng mà tuyển thủ Suzuki giành được sau mười năm kiên cường chịu đựng nghịch cảnh quả thật có điều gì đó đánh động sâu sắc vào lòng người.

  2. 荒波あらなみに耐たえて孤島ことうに立たち続つづける白亜はくあの灯台とうだいの姿すがたには、見みる者ものを圧倒あっとうするものがある。

    Hình ảnh ngọn hải đăng trắng muốt kiên cường chống chọi sóng dữ trên hòn đảo cô độc quả thật toát lên một sức hút áp đảo người chiêm ngưỡng.

  3. 若者わかものたちの真剣しんけんな議論ぎろんを聞きいていると、これからの社会しゃかいの変革へんかくを予感よかんさせるものがある。

    Lắng nghe những cuộc tranh luận nghiêm túc của thế hệ trẻ, có điều gì đó khiến người ta linh cảm thấy một cuộc đổi thay xã hội sắp tới.

  4. 長年ながねん受うけ継つがれてきた伝統芸能でんとうげいのうの優美ゆうびな舞まいには、筆舌ひつぜつに尽つくしがたい崇高すうこうなものがある。

    Trong điệu múa thanh nhã của nghệ thuật truyền thống được kế thừa qua bao năm tháng, quả thực ẩn chứa một nét cao quý khó diễn tả bằng lời.

  5. この古ふるい工芸品こうげいひんの緻密ちみつな細工さいくには、現代げんだいの職人技しょくにんわざをも凌駕りょうがするものがある。

    Đường nét tinh xảo của món đồ thủ công mỹ nghệ cổ xưa này quả thật có điều gì đó vượt trội hơn cả tay nghề nghệ nhân thời nay.

Luyện mẫu ものがある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものがある nghĩa là gì?

có cái gì đó; cảm thấy; thực sự Mẫu câu mang nghĩa "có cái gì đó rất..., quả thật có điều khiến người ta cảm thấy...". Dùng để diễn tả một cảm xúc sâu sắc, một ấn tượng mạnh mẽ hoặc một phẩm chất nổi trội đặc biệt toát ra từ sự vật, hiện tượng khiến người quan sát không khỏi xúc động hay suy ngẫm.

Cách dùng ものがある như thế nào?

Verb (辞書形) / Adjective + ものがある.

ものがある thuộc cấp độ JLPT nào?

ものがある là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 142/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).