Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 143

ものだから

vì; bởi vì; cho nên (biện minh)

Cách dùng

  • Verb / Adjective / Noun + な + ものだから (もんだから)

Lưu ý: Khẩu ngữ giải thích, phân trần lý do dẫn đến thiếu sót hoặc muộn giờ.

Giải thích

Pattern meaning "because... you see", "the reason is that...", or "it's just that...". Used in conversational speech to offer an excuse or personal justification for tardiness, mistakes, or omissions, citing unavoidable or unexpected circumstances.

Ví dụ

  1. 道路どうろが予期よきせぬ事故じこで大渋滞だいじゅうたいしていたものだから、会議かいぎの開始時間かいしじかんに遅おくれてしまいました。

    Tại đường bị tắc nghẽn nghiêm trọng do vụ tai nạn bất ngờ, cho nên em mới bị trễ giờ bắt đầu cuộc họp ạ.

  2. 昨夜さくやは急きゅうな腹痛ふくつうで一睡いっすいもできなかったものだから、今朝けさは起おき上あがれませんでした。

    Tại đêm qua cơn đau bụng đột ngột khiến em không chợp mắt được chút nào, nên sáng nay em không gượng dậy nổi.

  3. あまりに美味おいしそうな匂においが漂ただよっていたものだから、つい誘惑ゆうわくに負まけて買かってしまった。

    Tại mùi thơm phức tỏa ra hấp dẫn quá, nên tôi đã không cưỡng lại được cám dỗ mà lỡ mua mất.

  4. 初はじめて訪おとずれる不慣ふなれな土地とちだったものだから、駅えきの改札かいさつを出でてから道みちに迷まよってしまった。

    Tại vì là vùng đất xa lạ lần đầu đặt chân đến, nên vừa bước ra khỏi cửa soát vé là tôi bị lạc đường ngay.

  5. 急きゅうな来客らいきゃくの対応たいおうに追おわれていたものだから、メールの返信へんしんが遅おくれてしまい申もうし訳わけありません。

    Tại bận tiếp đón khách ghé thăm đột xuất, nên tôi chậm trễ trả lời email của bạn, vô cùng xin lỗi bạn.

Luyện mẫu ものだから với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものだから nghĩa là gì?

vì; bởi vì; cho nên (biện minh) Pattern meaning "because... you see", "the reason is that...", or "it's just that...". Used in conversational speech to offer an excuse or personal justification for tardiness, mistakes, or omissions, citing unavoidable or unexpected circumstances.

Cách dùng ものだから như thế nào?

Verb / Adjective / Noun + な + ものだから (もんだから).

ものだから thuộc cấp độ JLPT nào?

ものだから là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 143/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).