Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 144

ものだ

thật là; hồi xưa; theo lẽ thường

Cách dùng

  • Verb (辞書形 / た形 / ない形) + ものだ

Lưu ý: Minh họa cả ba nét nghĩa: hồi tưởng quá khứ, đạo lý thường thức và cảm thán sâu sắc.

Giải thích

Mẫu câu mang ba cách dùng tiêu biểu: ① Hồi tưởng thói quen trong quá khứ ("ngày xưa hay... / hồi đó thường..."). ② Đạo lý tự nhiên, chân lý hoặc quy tắc xử thế hiển nhiên ("làm người thì phải... / không nên làm thế"). ③ Cảm thán sâu sắc trước dòng chảy thời gian hay sự việc ("thời gian trôi nhanh thật đấy").

Ví dụ

  1. 学生時代がくせいじだいは夏休なつやすみになると、友人ゆうじんたちと自転車じてんしゃで日本海にほんかいまで旅たびをしたものだ。

    Hồi còn là sinh viên cứ đến kỳ nghỉ hè là tôi lại cùng bạn bè đạp xe đi phượt tới tận vùng biển Nhật Bản.

  2. 人ひとの親おやとなった今いま、子供こどもの健すこやかな成長せいちょうを願ねがう親心おやごころの深ふかさが身みに染しみて分わかるものだ。

    Bây giờ đã làm cha mẹ, tôi mới thấm thía sâu sắc tấm lòng phụ mẫu luôn cầu mong cho con cái lớn lên khỏe mạnh.

  3. 入社にゅうしゃからあっという間まに十年じゅうねんが経過けいかし、月日つきひの経たつのは本当ほんとうに早はやいものだ。

    Thoáng một cái mười năm đã trôi qua kể từ khi vào công ty, ngày tháng quả thật trôi nhanh biết bao.

  4. 約束やくそくの時間じかんを守まもるのは、社会人しゃかいじんとして当然とうぜん遵守じゅんしゅすべき礼儀れいぎというものだ。

    Giữ đúng giờ hẹn là phép lịch sự tối thiểu mà người trưởng thành trong xã hội đương nhiên phải tuân thủ.

  5. あのような過酷かこくな吹雪ふぶきの中なかで、全員ぜんいんが無事ぶじに生還せいかんできたのは奇跡きせきというものだ。

    Trong cơn bão tuyết khắc nghiệt dường ấy, việc tất cả mọi người đều sống sót bình an trở về quả thực là một phép màu.

Luyện mẫu ものだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ものだ nghĩa là gì?

thật là; hồi xưa; theo lẽ thường Mẫu câu mang ba cách dùng tiêu biểu: ① Hồi tưởng thói quen trong quá khứ ("ngày xưa hay... / hồi đó thường..."). ② Đạo lý tự nhiên, chân lý hoặc quy tắc xử thế hiển nhiên ("làm người thì phải... / không nên làm thế"). ③ Cảm thán sâu sắc trước dòng chảy thời gian hay sự việc ("thời gian trôi nhanh thật đấy").

Cách dùng ものだ như thế nào?

Verb (辞書形 / た形 / ない形) + ものだ.

ものだ thuộc cấp độ JLPT nào?

ものだ là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 144/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).