Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 150

もかまわず

bất chấp; mặc kệ; không quan tâm

Cách dùng

  • Noun / Verb (辞書形) + の + もかまわず

Lưu ý: Diễn tả hành vi bất chấp ánh nhìn của người khác hoặc bỏ qua trở ngại ngoại cảnh.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "bất chấp..., mặc kệ..., chẳng thèm bận tâm đến...". Diễn tả hành động bất chấp ánh nhìn soi xét của người xung quanh, bỏ ngoài tai phép tắc thường thức, thời tiết xấu hay sự nguy hiểm để làm việc mình muốn. Thường dùng khi chê trách hành vi khiếm nhã hoặc miêu tả sự dốc sức đến mức không màng thể diện.

Ví dụ

  1. 鈴木すずき主任しゅにんは土砂降どしゃぶりの雨あめもかまわず、被災ひさいした現場げんばへと駆かけつけて救援活動きゅうえんかつどうに当あたった。

    Chủ nhiệm Suzuki bất chấp cơn mưa như trút nước, đã tức tốc lao tới hiện trường thảm họa để tham gia công tác cứu hộ.

  2. 電車でんしゃの中なかで周囲しゅういの迷惑めいわくもかまわず大声おおごえで電話でんわを続つづける乗客じょうきゃくに、強つよい怒いかりを感かんじた。

    Tôi vô cùng tức giận trước người hành khách cứ thản nhiên nói to qua điện thoại trên tàu, bất chấp việc làm phiền những người xung quanh.

  3. 幼おさない子供こどもは服ふくが泥どろだらけになるのもかまわず、公園こうえんの水みずたまりで夢中むちゅうになって遊あそんでいた。

    Đứa trẻ nhỏ mải mê chơi đùa trong vũng nước công viên, mặc kệ quần áo lấm lem bùn đất.

  4. 山田やまださんは深夜しんやであるのもかまわず、突然とつぜん大音量だいおんりょうで音楽おんがくを鳴ならし始はじめて近隣きんりんを困惑こんわくさせた。

    Anh Yamada bất chấp lúc ấy đã là nửa đêm, bỗng bật nhạc với âm lượng lớn khiến cả khu phố xung quanh bàng hoàng.

  5. 逃走中とうそうちゅうの容疑者ようぎしゃは信号無視しんごうむしもかまわず、猛もうスピードで繁華街はんかがいの交差点こうさてんを突破とっぱした。

    Nghi phạm đang bỏ trốn bất chấp đèn đỏ, phóng xe với tốc độ điên cuồng vượt qua ngã tư khu phố sầm uất.

Luyện mẫu もかまわず với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

もかまわず nghĩa là gì?

bất chấp; mặc kệ; không quan tâm Mẫu câu mang nghĩa "bất chấp..., mặc kệ..., chẳng thèm bận tâm đến...". Diễn tả hành động bất chấp ánh nhìn soi xét của người xung quanh, bỏ ngoài tai phép tắc thường thức, thời tiết xấu hay sự nguy hiểm để làm việc mình muốn. Thường dùng khi chê trách hành vi khiếm nhã hoặc miêu tả sự dốc sức đến mức không màng thể diện.

Cách dùng もかまわず như thế nào?

Noun / Verb (辞書形) + の + もかまわず.

もかまわず thuộc cấp độ JLPT nào?

もかまわず là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 150/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).