Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 138

ままに

theo; tùy ý; nguyên; y nguyên

Cách dùng

  • Verb (られる form) + がままに / Noun + の + ままに / Verb (辞書形) + ままに

Lưu ý: Thường dùng trong các cụm từ quán ngữ quen thuộc: 言われるがままに, されるがままに, 足の向くままに.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "phó mặc theo..., cứ để mặc theo sự dẫn dắt của..., mặc cho...". Diễn tả việc hành động hoàn toàn thuận theo cảm xúc tự nhiên, sự sắp đặt của hoàn cảnh hoặc sự chỉ bảo của người khác mà không hề có sự kháng cự hay tính toán chủ quan. Thường xuất hiện trong các quán ngữ như 言われるがままに (bảo sao nghe vậy), されるがままに (mặc cho ai làm gì thì làm).

Ví dụ

  1. 契約内容けいやくないようをろくに理解りかいしないまま、相手あいてに言いわれるがままに書類しょるいへ署名しょめいしてしまった。

    Chưa hiểu thấu đáo nội dung hợp đồng, tôi đã ký tên vào tài liệu chỉ vì bị đối phương bảo sao nghe vậy.

  2. 旅先たびさきでは計画けいかくを立たてず、風かぜの吹ふくまま気きの向むくままに古ふるい路地ろじを歩あるき回まわった。

    Khi đi du lịch tôi chẳng hề lên kế hoạch trước, cứ thả mình bước dạo quanh các con ngõ cổ theo gió cuốn và tùy hứng.

  3. 大波おおなみに翻弄ほんろうされた小舟こぶねは、激はげしい潮流ちょうりゅうに流ながされるがままに沖おきへと漂流ひょうりゅうしていった。

    Bị những con sóng dữ vùi dập, chiếc thuyền nhỏ trôi dạt ra khơi xa mặc cho dòng hải lưu xiết cuốn đi.

  4. 天才画家てんさいがかは自みずからの感情かんじょうの赴おもむくままに、真まっ白しろなキャンバスへ鮮烈せんれつな色彩しきさいを走はしらせた。

    Người họa sĩ thiên tài đã vung những sắc màu rực rỡ lên tấm toan trắng muốt hoàn toàn theo dòng cảm xúc tuôn trào.

  5. 捕とらえられたスパイは、取とり調しらべ官かんのされるがままに薬物やくぶつを注射ちゅうしゃされた。

    Tên điệp viên bị bắt giữ đã bị tiêm thuốc vào người, hoàn toàn phó mặc cho những viên thẩm vấn viên muốn làm gì thì làm.

Luyện mẫu ままに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ままに nghĩa là gì?

theo; tùy ý; nguyên; y nguyên Mẫu câu mang nghĩa "phó mặc theo..., cứ để mặc theo sự dẫn dắt của..., mặc cho...". Diễn tả việc hành động hoàn toàn thuận theo cảm xúc tự nhiên, sự sắp đặt của hoàn cảnh hoặc sự chỉ bảo của người khác mà không hề có sự kháng cự hay tính toán chủ quan. Thường xuất hiện trong các quán ngữ như 言われるがままに (bảo sao nghe vậy), されるがままに (mặc cho ai làm gì thì làm).

Cách dùng ままに như thế nào?

Verb (られる form) + がままに / Noun + の + ままに / Verb (辞書形) + ままに.

ままに thuộc cấp độ JLPT nào?

ままに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 138/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).