ままに
theo; tùy ý; nguyên; y nguyên
Cách dùng
- Verb (られる form) + がままに / Noun + の + ままに / Verb (辞書形) + ままに
Lưu ý: Thường dùng trong các cụm từ quán ngữ quen thuộc: 言われるがままに, されるがままに, 足の向くままに.
Giải thích
Mẫu câu mang nghĩa "phó mặc theo..., cứ để mặc theo sự dẫn dắt của..., mặc cho...". Diễn tả việc hành động hoàn toàn thuận theo cảm xúc tự nhiên, sự sắp đặt của hoàn cảnh hoặc sự chỉ bảo của người khác mà không hề có sự kháng cự hay tính toán chủ quan. Thường xuất hiện trong các quán ngữ như 言われるがままに (bảo sao nghe vậy), されるがままに (mặc cho ai làm gì thì làm).
Ví dụ
契約内容をろくに理解しないまま、相手に言われるがままに書類へ署名してしまった。
Chưa hiểu thấu đáo nội dung hợp đồng, tôi đã ký tên vào tài liệu chỉ vì bị đối phương bảo sao nghe vậy.
旅先では計画を立てず、風の吹くまま気の向くままに古い路地を歩き回った。
Khi đi du lịch tôi chẳng hề lên kế hoạch trước, cứ thả mình bước dạo quanh các con ngõ cổ theo gió cuốn và tùy hứng.
大波に翻弄された小舟は、激しい潮流に流されるがままに沖へと漂流していった。
Bị những con sóng dữ vùi dập, chiếc thuyền nhỏ trôi dạt ra khơi xa mặc cho dòng hải lưu xiết cuốn đi.
天才画家は自らの感情の赴くままに、真っ白なキャンバスへ鮮烈な色彩を走らせた。
Người họa sĩ thiên tài đã vung những sắc màu rực rỡ lên tấm toan trắng muốt hoàn toàn theo dòng cảm xúc tuôn trào.
捕らえられたスパイは、取り調べ官のされるがままに薬物を注射された。
Tên điệp viên bị bắt giữ đã bị tiêm thuốc vào người, hoàn toàn phó mặc cho những viên thẩm vấn viên muốn làm gì thì làm.
Luyện mẫu ままに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ままに nghĩa là gì?
theo; tùy ý; nguyên; y nguyên Mẫu câu mang nghĩa "phó mặc theo..., cứ để mặc theo sự dẫn dắt của..., mặc cho...". Diễn tả việc hành động hoàn toàn thuận theo cảm xúc tự nhiên, sự sắp đặt của hoàn cảnh hoặc sự chỉ bảo của người khác mà không hề có sự kháng cự hay tính toán chủ quan. Thường xuất hiện trong các quán ngữ như 言われるがままに (bảo sao nghe vậy), されるがままに (mặc cho ai làm gì thì làm).
Cách dùng ままに như thế nào?
Verb (られる form) + がままに / Noun + の + ままに / Verb (辞書形) + ままに.
ままに thuộc cấp độ JLPT nào?
ままに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 138/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).