Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 137

まい

sẽ không; chắc không; quyết không

Cách dùng

  • Verb (辞書形 / Group 2 ます-stem) + まい (する => すまい / くる => こまい)

Lưu ý: Minh họa cả hai nét nghĩa: quyết tâm không làm (ý chí phủ định) và chắc sẽ không xảy ra (phỏng đoán phủ định).

Giải thích

Mẫu câu văn viết mang hai nghĩa: ① Ý chí phủ định quyết liệt: "quyết không bao giờ làm điều đó nữa" (ngôi thứ nhất). ② Phán đoán phủ định trang trọng: "chắc là sẽ không... đâu" (ngôi thứ ba, suy đoán tương lai). Động từ する chia thành すまい hoặc するまい; くる chia thành こまい hoặc くるまい.

Ví dụ

  1. 二度にどとあのような軽率けいそつな判断はんだんミスは犯おかすまいと、心こころの中なかで固かたく誓ちかった。

    Tôi tự hứa sâu sắc trong lòng rằng quyết không bao giờ tái phạm sai lầm phán đoán nông nổi như thế nữa.

  2. どんなに甘あまい誘惑ゆうわくがあろうとも、プロの選手せんしゅとして不正行為ふせいこういには決けっして手てを染そめるまい。

    Dù có phải đối mặt với cám dỗ ngọt ngào đến đâu, với tư cách một vận động viên chuyên nghiệp tôi quyết không nhúng tay vào gian lận.

  3. あれほど周到しゅうとうに防災対策ぼうさいたいさくを施ほどこしたのだから、今回こんかいの台風たいふうで堤防ていぼうが決壊けっかいすることはあるまい。

    Đã triển khai các biện pháp phòng chống chu đáo đến mức đó, chắc hẳn bờ đê sẽ không thể nào bị vỡ trong cơn bão này.

  4. 長年ながねんの苦労くろうを共ともにしてきた佐藤さとう部長ぶちょうなら、部下ぶかを裏切うらぎるような真似まねは決けっしてすまい。

    Một người đã cùng đồng cam cộng khổ bao năm như trưởng phòng Sato chắc chắn sẽ không bao giờ làm điều phản bội cấp dưới.

  5. 過酷かこくな山岳地帯さんがくちたいでの救助活動きゅうじょかつどうにおいて、隊員たいいんたちは一歩いっぽも退しりぞくまいと奮闘ふんとうした。

    Trong chiến dịch cứu hộ tại vùng đồi núi hiểm trở, các đội viên đã chiến đấu kiên cường với quyết tâm không lùi bước dù chỉ nửa bước.

Luyện mẫu まい với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

まい nghĩa là gì?

sẽ không; chắc không; quyết không Mẫu câu văn viết mang hai nghĩa: ① Ý chí phủ định quyết liệt: "quyết không bao giờ làm điều đó nữa" (ngôi thứ nhất). ② Phán đoán phủ định trang trọng: "chắc là sẽ không... đâu" (ngôi thứ ba, suy đoán tương lai). Động từ する chia thành すまい hoặc するまい; くる chia thành こまい hoặc くるまい.

Cách dùng まい như thế nào?

Verb (辞書形 / Group 2 ます-stem) + まい (する => すまい / くる => こまい).

まい thuộc cấp độ JLPT nào?

まい là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 137/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).