ふうに
theo kiểu; theo cách; như thế
Cách dùng
- Verb / Phrase + というふうに / こんなふうに / そんなふうに
Lưu ý: Dùng để minh họa cách làm hoặc phương thức thực hiện hành động.
Giải thích
Mẫu câu mang nghĩa "theo kiểu như thế này, theo cách như vậy, làm theo hướng...". Dùng để chỉ dẫn cụ thể hoặc minh họa phương thức, dáng vẻ, thái độ hay cách thức tiến hành một công việc hay hành động nào đó.
Ví dụ
新入社員には、まずこんなふうに手本を見せてから作業を任せるようにしている。
Đối với nhân viên mới, trước tiên chúng tôi luôn làm mẫu theo cách như thế này rồi mới giao phó công việc.
鈴木主任はいつもそんなふうに物事を肯定的に捉え、周囲の士気を高めている。
Chủ nhiệm Suzuki lúc nào cũng nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực như thế, khích lệ tinh thần của mọi người xung quanh.
右手を軽く添えて手前に引くというふうに操作すれば、安全にフタが開きます。
Nếu bạn thao tác theo kiểu đặt nhẹ tay phải rồi kéo về phía mình thì nắp hộp sẽ mở ra an toàn.
あんなふうに堂々と大勢の前で自分の意見を主張できる姿に、強い憧れを抱く。
Tôi rất khâm phục phong thái có thể đường hoàng nêu lên chính kiến của mình trước đám đông theo cách tuyệt vời như thế.
どんなふうに説明すれば、専門知識のない一般市民にも分かりやすく伝わるだろうか。
Phải giải thích theo cách nào thì mới truyền tải một cách dễ hiểu tới những người dân bình thường không có kiến thức chuyên môn nhỉ?
Luyện mẫu ふうに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ふうに nghĩa là gì?
theo kiểu; theo cách; như thế Mẫu câu mang nghĩa "theo kiểu như thế này, theo cách như vậy, làm theo hướng...". Dùng để chỉ dẫn cụ thể hoặc minh họa phương thức, dáng vẻ, thái độ hay cách thức tiến hành một công việc hay hành động nào đó.
Cách dùng ふうに như thế nào?
Verb / Phrase + というふうに / こんなふうに / そんなふうに.
ふうに thuộc cấp độ JLPT nào?
ふうに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 136/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).