Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 136

ふうに

theo kiểu; theo cách; như thế

Cách dùng

  • Verb / Phrase + というふうに / こんなふうに / そんなふうに

Lưu ý: Dùng để minh họa cách làm hoặc phương thức thực hiện hành động.

Giải thích

Mẫu câu mang nghĩa "theo kiểu như thế này, theo cách như vậy, làm theo hướng...". Dùng để chỉ dẫn cụ thể hoặc minh họa phương thức, dáng vẻ, thái độ hay cách thức tiến hành một công việc hay hành động nào đó.

Ví dụ

  1. 新入社員しんにゅうしゃいんには、まずこんなふうに手本てほんを見みせてから作業さぎょうを任まかせるようにしている。

    Đối với nhân viên mới, trước tiên chúng tôi luôn làm mẫu theo cách như thế này rồi mới giao phó công việc.

  2. 鈴木すずき主任しゅにんはいつもそんなふうに物事ものごとを肯定的こうていてきに捉とらえ、周囲しゅういの士気しきを高たかめている。

    Chủ nhiệm Suzuki lúc nào cũng nhìn nhận mọi việc theo hướng tích cực như thế, khích lệ tinh thần của mọi người xung quanh.

  3. 右手みぎてを軽かるく添そえて手前てまえに引ひくというふうに操作そうさすれば、安全あんぜんにフタが開あきます。

    Nếu bạn thao tác theo kiểu đặt nhẹ tay phải rồi kéo về phía mình thì nắp hộp sẽ mở ra an toàn.

  4. あんなふうに堂々どうどうと大勢おおぜいの前まえで自分じぶんの意見いけんを主張しゅちょうできる姿すがたに、強つよい憧あこがれを抱いだく。

    Tôi rất khâm phục phong thái có thể đường hoàng nêu lên chính kiến của mình trước đám đông theo cách tuyệt vời như thế.

  5. どんなふうに説明せつめいすれば、専門知識せんもんちしきのない一般市民いっぱんしみんにも分わかりやすく伝つたわるだろうか。

    Phải giải thích theo cách nào thì mới truyền tải một cách dễ hiểu tới những người dân bình thường không có kiến thức chuyên môn nhỉ?

Luyện mẫu ふうに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ふうに nghĩa là gì?

theo kiểu; theo cách; như thế Mẫu câu mang nghĩa "theo kiểu như thế này, theo cách như vậy, làm theo hướng...". Dùng để chỉ dẫn cụ thể hoặc minh họa phương thức, dáng vẻ, thái độ hay cách thức tiến hành một công việc hay hành động nào đó.

Cách dùng ふうに như thế nào?

Verb / Phrase + というふうに / こんなふうに / そんなふうに.

ふうに thuộc cấp độ JLPT nào?

ふうに là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 136/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).