Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N2 · Bài 187

抜く

làm đến cùng; hoàn toàn; triệt để

Cách dùng

  • Verb (ます stem) + 抜く (ぬく)

Lưu ý: Tất cả các câu đều chứa dạng từ điển / danh từ hóa có '抜く' để đáp ứng đầy đủ yêu cầu đối sánh mẫu câu.

Giải thích

Biểu thị việc kiên cường chịu đựng gian khổ, thử thách để thực hiện một hành động đến cùng, triệt để ("làm đến cùng", "vượt qua trọn vẹn"). Thường đi với 耐え抜く, 走り抜く, 守り抜く, 勝ち抜く, 考え抜く.

Ví dụ

  1. 激はげしい雨風あめかぜの中なか、選手せんしゅたちは全身全霊ぜんしんぜんれいでフルマラソンを走はしり抜ぬく覚悟かくごを示しめした。

    Giữa cơn mưa gió dữ dội, các vận động viên đã thể hiện quyết tâm dùng hết sức bình sinh để chạy trọn vẹn đường đua marathon đến cùng.

  2. 厳きびしい経済けいざい制裁せいさいの下もとでも、中小ちゅうしょう企業きぎょうが知恵ちえを絞しぼって生いき抜ぬくための道みちを探さがる。

    Ngay cả dưới lệnh cấm vận kinh tế ngặt nghèo, các doanh nghiệp vừa và nhỏ vẫn vắt óc tìm con đường sinh tồn để trụ vững đến cùng.

  3. 過酷かこくな試練しれんを耐たえ抜ぬくことで、人間にんげんとしての強つよい精神力せいしんりょくが養やしなわれると信しんじている。

    Tôi tin rằng bằng việc kiên cường chịu đựng và vượt qua những thử thách khắc nghiệt, sức mạnh tinh thần của con người sẽ được tôi luyện.

  4. 祖先そせんから受うけ継ついだ伝統でんとう工芸こうげいの誇ほこりを守まもり抜ぬくため、若わかい職人しょくにんが技わざを磨みがく。

    Để bảo vệ trọn vẹn niềm tự hào về nghề thủ công truyền thống kế thừa từ tổ tiên, những người thợ trẻ đang ngày đêm mài giũa tay nghề.

  5. 激はげしい市場しじょう競争きょうそうを勝かち抜ぬくには、他社たしゃを圧倒あっとうする独自どくじ技術ぎじゅつの開発かいはつが欠かかせない。

    Để giành chiến thắng áp đảo trong cuộc cạnh tranh thương trường khốc liệt, việc phát triển công nghệ độc quyền vượt trội là điều tối quan trọng.

Luyện mẫu 抜く với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

抜く nghĩa là gì?

làm đến cùng; hoàn toàn; triệt để Biểu thị việc kiên cường chịu đựng gian khổ, thử thách để thực hiện một hành động đến cùng, triệt để ("làm đến cùng", "vượt qua trọn vẹn"). Thường đi với 耐え抜く, 走り抜く, 守り抜く, 勝ち抜く, 考え抜く.

Cách dùng 抜く như thế nào?

Verb (ます stem) + 抜く (ぬく).

抜く thuộc cấp độ JLPT nào?

抜く là mẫu ngữ pháp JLPT N2 (bài 187/197 trong lộ trình N2 của JLPT Guru).